Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 红宝石 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 红宝石:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 红宝石 trong tiếng Trung hiện đại:

[hóngbǎoshí] ru-bi; ngọc đỏ; hồng ngọc。红色透明的刚玉,硬度大,用来做首饰和精密仪器的轴承等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 红

hồng:màu hồng; hồng diệp; hoa hồng (tiền thưởng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 宝

báu:báu vật
bảo:bảo vật
bửu:bửu bối (bảo bối)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 石

thạch:thạch bàn, thạch bích
đán:đán (hộc đong lúa cỡ 1 hecsto-lít)
红宝石 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 红宝石 Tìm thêm nội dung cho: 红宝石