Từ: 生齿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 生齿:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 齿

Nghĩa của 生齿 trong tiếng Trung hiện đại:

[shēngchǐ] răng sữa; nhân khẩu。长出乳齿,古时把已经长出乳齿的男女登入户籍,后来借指人口、家口。
生齿日繁。
nhân khẩu ngày càng đông.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 生

sanh:sắm sanh
sinh:sinh mệnh
siêng:siêng năng
xinh:xinh đẹp
xênh:nhà cửa xênh xang

Nghĩa chữ nôm của chữ: 齿

xỉ齿:xỉa xói, xỉ luân (nhạo); xấp xỉ
xỉa齿:xỉa răng; xỉa xói; xỉa tiền
生齿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 生齿 Tìm thêm nội dung cho: 生齿