Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: tệ bạc có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ tệ bạc:
Nghĩa tệ bạc trong tiếng Việt:
["- tt. Vô ơn, bội nghĩa, sống thiếu tình nghĩa trước sau: ăn ở tệ bạc con người tệ bạc đối xử rất tệ bạc."]Dịch tệ bạc sang tiếng Trung hiện đại:
低微 《少; 微薄。》đối xử tệ bạc待遇低微。
薄情 《心肠冷酷, 不念情义; 背弃情义(多用于男女爱情)。》
忘恩负义 《忘记别人对自己的恩德和好处, 做出对不起别人的事。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: tệ
| tệ | 币: | ngoại tệ, tiền tệ |
| tệ | 幣: | tiền tệ |
| tệ | 弊: | tệ hại |
| tệ | 敝: | tồi tệ |
| tệ | 斃: | tệ (chết, bị giết) |
| tệ | 毙: | tệ (chết, bị giết) |
| tệ | 跻: | tệ (tiến lên cao) |
| tệ | 躋: | tệ (tiến lên cao) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: bạc
| bạc | 博: | bàn bạc |
| bạc | 泊: | bội bạc; bạc phếch |
| bạc | 泺: | bạc (cái hồ, cáo ao to) |
| bạc | 白: | bội bạc; bạc phếch |
| bạc | 礴: | bàng bạc |
| bạc | 萡: | bạc bẽo |
| bạc | 薄: | bạc bẽo, phụ bạc |
| bạc | 鉑: | vàng bạc |
| bạc | 鞄: | bạc (thợ thuộc da) |
| bạc | 魄: | bạc ngạn (đậu vào bờ) |

Tìm hình ảnh cho: tệ bạc Tìm thêm nội dung cho: tệ bạc
