Từ: tệ bạc có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ tệ bạc:

Đây là các chữ cấu thành từ này: tệbạc

Nghĩa tệ bạc trong tiếng Việt:

["- tt. Vô ơn, bội nghĩa, sống thiếu tình nghĩa trước sau: ăn ở tệ bạc con người tệ bạc đối xử rất tệ bạc."]

Dịch tệ bạc sang tiếng Trung hiện đại:

低微 《少; 微薄。》đối xử tệ bạc
待遇低微。
薄情 《心肠冷酷, 不念情义; 背弃情义(多用于男女爱情)。》
忘恩负义 《忘记别人对自己的恩德和好处, 做出对不起别人的事。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: tệ

tệ:ngoại tệ, tiền tệ
tệ:tiền tệ
tệ:tệ hại
tệ:tồi tệ
tệ:tệ (chết, bị giết)
tệ:tệ (chết, bị giết)
tệ:tệ (tiến lên cao)
tệ:tệ (tiến lên cao)

Nghĩa chữ nôm của chữ: bạc

bạc:bàn bạc
bạc:bội bạc; bạc phếch
bạc:bạc (cái hồ, cáo ao to)
bạc:bội bạc; bạc phếch
bạc:bàng bạc
bạc:bạc bẽo
bạc:bạc bẽo, phụ bạc
bạc:vàng bạc
bạc:bạc (thợ thuộc da)
bạc:bạc ngạn (đậu vào bờ)
tệ bạc tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tệ bạc Tìm thêm nội dung cho: tệ bạc