Từ: 阿鼻地獄 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 阿鼻地獄:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

a tì địa ngục
Một trong tám địa ngục, đọa vào đây chúng sinh phải chịu mọi loại cực hình không gián đoạn (thuật ngữ Phật giáo).
◇Đôn Hoàng biến văn 文:
Thất nhật chi gian, mẫu thân tương tử, đọa A tì địa ngục, thụ vô gián chi dư ương
, 死, 獄, 殃 (Mục Liên duyên khởi 起).

Nghĩa của 阿鼻地狱 trong tiếng Trung hiện đại:

[ābídìyù] a tì địa ngục; địa ngục; a tì。佛教宇宙观中地狱中最苦的一种。为胡语音义合译,意为"无间"。堕落到此的众生受苦无间断,故称为"无间"为八大地狱中的第八狱。念佛三昧宝王论.卷上:"女人能集,众多苦 事,假以香华,而为严好,愚人于此,妄起贪求,如海疲鸟,迷于彼岸,死必当堕,阿鼻地狱。" 简称为 "阿鼻"。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 阿

a:a tòng, a du
à:à ra thế

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鼻

tị:tị (mũi)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 地

rịa:rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh)
địa:địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 獄

ngục:ngục tối
阿鼻地獄 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 阿鼻地獄 Tìm thêm nội dung cho: 阿鼻地獄