Từ: 采风 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 采风:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 采 • 风

Nghĩa của 采风 trong tiếng Trung hiện đại:

[cǎifēng] 动
sưu tầm dân ca。搜集民歌。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 采

thái采:thái thành miếng, thái rau

Nghĩa chữ nôm của chữ: 风

phong风:phong trần; đông phong (gió đông)
采风 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 采风 Tìm thêm nội dung cho: 采风