Từ: 甲板 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 甲板:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 甲板 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiǎbǎn] boong tàu; sàn tàu。轮船上分隔上下各层的板(多指最上面即船面的一层)。
我们到甲板上去走走吧!
Chúng ta lên boong tàu dạo chơi nhé!

Nghĩa chữ nôm của chữ: 甲

giáp:giáp (can đầu tiên); quy giáp (vỏ cứng)
giẹp:giẹp lép
kép:áo kép, lá kép
nháp:nhớp nháp
ráp:ráp lại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 板

bản:hỗn ngưng thổ bản (tấm xi măng)
bẩng: 
bửng:bửng cối xay
phản:phản gỗ
ván:tấm ván; đậu ván
甲板 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 甲板 Tìm thêm nội dung cho: 甲板