Từ: 电容 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 电容:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 电容 trong tiếng Trung hiện đại:

[diànróng] 1. điện dung。导体储藏电荷的能力。单位是法拉。
2. tụ điện; cái tụ điện。指电容器。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 电

điện:bưu điện; điện đài, điện tử, vô tuyến điện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 容

dong:dong bão; dong chơi; dong dỏng; thong dong
dung:dung dị; dung lượng; dung nhan
dông:chạy dông; dông dài
gióng:gióng giả
giông: 
rung:rung rinh
ròng:ròng rã
rông:rông rài, chạy rông
电容 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 电容 Tìm thêm nội dung cho: 电容