Từ: 疾步 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 疾步:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 疾步 trong tiếng Trung hiện đại:

[jíbù] bước nhanh; rảo bước。快步。
疾步行走。
rảo bước.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 疾

tật:bệnh tật

Nghĩa chữ nôm của chữ: 步

buạ:goá bụa
bộ:bách bộ; bộ dạng; bộ binh; đường bộ
bụa:goá bụa
疾步 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 疾步 Tìm thêm nội dung cho: 疾步