Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 电珠 trong tiếng Trung hiện đại:
[diànzhū] bóng đèn pin; bóng đèn nhỏ。小的电灯泡,如手电筒里所用的。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 电
| điện | 电: | bưu điện; điện đài, điện tử, vô tuyến điện |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 珠
| chau | 珠: | chau mày; lau chau (lăng xăng) |
| chua | 珠: | |
| châu | 珠: | châu báu; Châu Giang (tên sông) |
| thậm | 珠: | thậm tệ |

Tìm hình ảnh cho: 电珠 Tìm thêm nội dung cho: 电珠
