Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 钗 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 钗, chiết tự chữ SAI, THOA
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 钗:
钗 sai, thoa
Đây là các chữ cấu thành từ này: 钗
钗
Biến thể phồn thể: 釵;
Pinyin: chai1, jian1;
Việt bính: caa1 caai1;
钗 sai, thoa
thoa, như "thoa (trâm cài tóc)" (gdhn)
Pinyin: chai1, jian1;
Việt bính: caa1 caai1;
钗 sai, thoa
Nghĩa Trung Việt của từ 钗
Giản thể của chữ 釵.thoa, như "thoa (trâm cài tóc)" (gdhn)
Nghĩa của 钗 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (釵)
[chāi]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 11
Hán Việt: XOA, THOA
thoa; trâm; kẹp (cài búi tóc của phụ nữ)。旧时妇女别在发髻上的一种首饰,由两股簪子合成。
金钗 。
kim thoa
[chāi]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 11
Hán Việt: XOA, THOA
thoa; trâm; kẹp (cài búi tóc của phụ nữ)。旧时妇女别在发髻上的一种首饰,由两股簪子合成。
金钗 。
kim thoa
Dị thể chữ 钗
釵,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 钗
| thoa | 钗: | thoa (trâm cài tóc) |

Tìm hình ảnh cho: 钗 Tìm thêm nội dung cho: 钗
