Chữ 钗 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 钗, chiết tự chữ SAI, THOA

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 钗:

钗 sai, thoa

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 钗

Chiết tự chữ sai, thoa bao gồm chữ 金 叉 hoặc 钅 叉 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 钗 cấu thành từ 2 chữ: 金, 叉
  • ghim, găm, kim
  • xoa
  • 2. 钗 cấu thành từ 2 chữ: 钅, 叉
  • kim
  • xoa
  • sai, thoa [sai, thoa]

    U+9497, tổng 8 nét, bộ Kim 钅 [金]
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 釵;
    Pinyin: chai1, jian1;
    Việt bính: caa1 caai1;

    sai, thoa

    Nghĩa Trung Việt của từ 钗

    Giản thể của chữ .
    thoa, như "thoa (trâm cài tóc)" (gdhn)

    Nghĩa của 钗 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (釵)
    [chāi]
    Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
    Số nét: 11
    Hán Việt: XOA, THOA
    thoa; trâm; kẹp (cài búi tóc của phụ nữ)。旧时妇女别在发髻上的一种首饰,由两股簪子合成。
    金钗 。
    kim thoa

    Chữ gần giống với 钗:

    , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 钗

    ,

    Chữ gần giống 钗

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 钗 Tự hình chữ 钗 Tự hình chữ 钗 Tự hình chữ 钗

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 钗

    thoa:thoa (trâm cài tóc)
    钗 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 钗 Tìm thêm nội dung cho: 钗