đả toán
Tính toán, kế toán.Trù liệu, mưu hoạch. ◇Văn minh tiểu sử 文明小史:
Đả toán tiên đáo Đông Dương, đáo liễu Đông Dương, độ Thái Bình Dương đáo Mĩ Quốc, đáo liễu Mĩ Quốc, tái đáo Anh Quốc nhất chuyển, nhiên hậu hồi quốc
打算先到東洋, 到了東洋, 渡太平洋到美國, 到了美國, 再到英國一轉, 然後回國 (Đệ ngũ thập nhất hồi).
Nghĩa của 打算 trong tiếng Trung hiện đại:
通盘打算
tính toán mọi mặt; tính toán đầy đủ.
你打算几时走?
anh định bao giờ đi?
2. ý nghĩ; suy nghĩ; quan niệm。关于行动的方向、方法等的想法;念头。
毕业生有一个共同的打算,就是到祖国最需要的地方去。
sinh viên tốt nghiệp có chung quan niệm đi đến những nơi tổ quốc cần.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 打
| dừng | 打: | dừng bút, dừng tay |
| đánh | 打: | đánh ghen; đánh nhau; đánh chén |
| đả | 打: | ẩu đả; đả kích |
| đử | 打: | lử đử |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 算
| toan | 算: | toan làm |
| toán | 算: | tính toán |

Tìm hình ảnh cho: 打算 Tìm thêm nội dung cho: 打算
