Cao su chống va đập cửa

Từ: 锋利 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 锋利:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 锋利 trong tiếng Trung hiện đại:

[fēnglì] 1. sắc bén (công cụ, vũ khí)。(工具、武器等)头尖或刃薄容易刺入或切入物体。
锋利的匕首
đoản kiếm sắc bén; lưỡi lê sắc bén.
2. sắn bén; sắc sảo (lời nói, bài viết)。(言论、文笔等)尖锐。
谈吐锋利
ăn nói sắc sảo
锋利的目光
ánh mắt sắc bén

Nghĩa chữ nôm của chữ: 锋

phong:xung phong, tiên phong

Nghĩa chữ nôm của chữ: 利

:phẳng lì; lì lợm
lời:lời lãi
lợi:ích lợi
锋利 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 锋利 Tìm thêm nội dung cho: 锋利