Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 锋利 trong tiếng Trung hiện đại:
[fēnglì] 1. sắc bén (công cụ, vũ khí)。(工具、武器等)头尖或刃薄容易刺入或切入物体。
锋利的匕首
đoản kiếm sắc bén; lưỡi lê sắc bén.
2. sắn bén; sắc sảo (lời nói, bài viết)。(言论、文笔等)尖锐。
谈吐锋利
ăn nói sắc sảo
锋利的目光
ánh mắt sắc bén
锋利的匕首
đoản kiếm sắc bén; lưỡi lê sắc bén.
2. sắn bén; sắc sảo (lời nói, bài viết)。(言论、文笔等)尖锐。
谈吐锋利
ăn nói sắc sảo
锋利的目光
ánh mắt sắc bén
Nghĩa chữ nôm của chữ: 锋
| phong | 锋: | xung phong, tiên phong |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 利
| lì | 利: | phẳng lì; lì lợm |
| lời | 利: | lời lãi |
| lợi | 利: | ích lợi |

Tìm hình ảnh cho: 锋利 Tìm thêm nội dung cho: 锋利
