Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 败仗 trong tiếng Trung hiện đại:
[bàizhàng] trận thua; thua trận。失利的战役或战斗。
打败仗
thua trận
吃了一个大败仗
thua một trận xiểng liểng
打败仗
thua trận
吃了一个大败仗
thua một trận xiểng liểng
Nghĩa chữ nôm của chữ: 败
| bại | 败: | đánh bại; bại lộ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 仗
| dượng | 仗: | cha dượng (cha ghẻ); chú dượng (chồng của dì) |
| trượng | 仗: | trượng phu |

Tìm hình ảnh cho: 败仗 Tìm thêm nội dung cho: 败仗
