Chữ 睜 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 睜, chiết tự chữ TRANH, TRÁNH, TĨNH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 睜:

睜 tĩnh, tranh

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 睜

Chiết tự chữ tranh, tránh, tĩnh bao gồm chữ 目 爭 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

睜 cấu thành từ 2 chữ: 目, 爭
  • mục, mụt
  • chanh, danh, dành, dềnh, ganh, gianh, giành, tranh, tránh
  • tĩnh, tranh [tĩnh, tranh]

    U+775C, tổng 13 nét, bộ Mục 目
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: zheng1, pi4;
    Việt bính: zaang1 zang1;

    tĩnh, tranh

    Nghĩa Trung Việt của từ 睜

    (Động) Mở mắt.
    ◇Tây du kí 西
    : Hài nhi môn, tĩnh nhãn , (Đệ nhị hồi) Các con, hãy mở mắt ra.

    (Động)
    Trợn mắt.
    ◇Thủy hử truyện : Lâm Xung chánh một hảo khí, na lí đáp ứng, viên tĩnh quái nhãn, đảo thụ hổ tu, đĩnh trước bốc đao, thương tương lai, đấu na cá đại hán , , , , , , (Đệ thập nhị hồi) Lâm Xung đương lúc bực mình nên không trả lời, trợn tròn đôi mắt, chòm râu dựng ngược, múa bốc đao, đưa thương ra đánh người to lớn kia.
    § Tục đọc là tranh.
    tránh, như "tránh (mở mắt nhìn)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 睜:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥇌, 𥇍, 𥇚, 𥇣, 𥇶, 𥇷, 𥇸, 𥇹, 𥇺, 𥇻, 𥇼, 𥇽, 𥈁,

    Dị thể chữ 睜

    ,

    Chữ gần giống 睜

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 睜 Tự hình chữ 睜 Tự hình chữ 睜 Tự hình chữ 睜

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 睜

    tránh:tránh (mở mắt nhìn)
    睜 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 睜 Tìm thêm nội dung cho: 睜