Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 睜 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 睜, chiết tự chữ TRANH, TRÁNH, TĨNH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 睜:
睜 tĩnh, tranh
Đây là các chữ cấu thành từ này: 睜
睜
Biến thể giản thể: 睁;
Pinyin: zheng1, pi4;
Việt bính: zaang1 zang1;
睜 tĩnh, tranh
◇Tây du kí 西遊記: Hài nhi môn, tĩnh nhãn 孩兒們, 睜眼 (Đệ nhị hồi) Các con, hãy mở mắt ra.
(Động) Trợn mắt.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Lâm Xung chánh một hảo khí, na lí đáp ứng, viên tĩnh quái nhãn, đảo thụ hổ tu, đĩnh trước bốc đao, thương tương lai, đấu na cá đại hán 林沖正沒好氣, 那裏答應, 圓睜怪眼, 倒豎虎鬚, 挺著朴刀, 搶將來, 鬥那個大漢 (Đệ thập nhị hồi) Lâm Xung đương lúc bực mình nên không trả lời, trợn tròn đôi mắt, chòm râu dựng ngược, múa bốc đao, đưa thương ra đánh người to lớn kia.
§ Tục đọc là tranh.
tránh, như "tránh (mở mắt nhìn)" (gdhn)
Pinyin: zheng1, pi4;
Việt bính: zaang1 zang1;
睜 tĩnh, tranh
Nghĩa Trung Việt của từ 睜
(Động) Mở mắt.◇Tây du kí 西遊記: Hài nhi môn, tĩnh nhãn 孩兒們, 睜眼 (Đệ nhị hồi) Các con, hãy mở mắt ra.
(Động) Trợn mắt.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Lâm Xung chánh một hảo khí, na lí đáp ứng, viên tĩnh quái nhãn, đảo thụ hổ tu, đĩnh trước bốc đao, thương tương lai, đấu na cá đại hán 林沖正沒好氣, 那裏答應, 圓睜怪眼, 倒豎虎鬚, 挺著朴刀, 搶將來, 鬥那個大漢 (Đệ thập nhị hồi) Lâm Xung đương lúc bực mình nên không trả lời, trợn tròn đôi mắt, chòm râu dựng ngược, múa bốc đao, đưa thương ra đánh người to lớn kia.
§ Tục đọc là tranh.
tránh, như "tránh (mở mắt nhìn)" (gdhn)
Chữ gần giống với 睜:
䁁, 䁂, 䁃, 䁄, 䁅, 䁆, 䁇, 䁈, 䁉, 睒, 睖, 睗, 睘, 睚, 睛, 睜, 睞, 睟, 睠, 睢, 督, 睤, 睥, 睦, 睧, 睨, 睪, 睫, 睬, 𥇌, 𥇍, 𥇚, 𥇣, 𥇶, 𥇷, 𥇸, 𥇹, 𥇺, 𥇻, 𥇼, 𥇽, 𥈁,Dị thể chữ 睜
睁,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 睜
| tránh | 睜: | tránh (mở mắt nhìn) |

Tìm hình ảnh cho: 睜 Tìm thêm nội dung cho: 睜
