Từ: 橄榄球 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 橄榄球:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 橄榄球 trong tiếng Trung hiện đại:

[gǎnlǎnqiú] 1. bóng bầu dục。球类运动项目之一,球场类似足球场,比赛分两队,每队十一人,球可以用脚踢,用手传,也可以抱球奔跑,有英式和美式两种,规则和记分法有所不同。
2. quả bóng bầu dục。橄榄球运动使用的球,用皮革制成,形状似橄榄,大小和篮球差不多。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 橄

cạm:cạm bẫy
cảm:cảm cầu (trái ô-liu)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 榄

lãm:cảm lãm (cây ô lưu)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 球

cầu:hình cầu, bán cầu; bạch cầu, hồng cầu; cầu thủ; cầu lông
橄榄球 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 橄榄球 Tìm thêm nội dung cho: 橄榄球