Từ: 画廊 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 画廊:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 画廊 trong tiếng Trung hiện đại:

[huàláng] 1. hành lang có vẽ tranh。有彩绘的走廊。
2. hàng lang có trưng bày tranh ảnh; hành lang triển lãm tranh。展览图画照片的走廊。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 画

dạch:dạch bờ rào; dạch mặt
hoạ:bích hoạ, hoạ đồ
vạch:vạch áo cho người xem lưng
vệch:vệch ra (vạch ra)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 廊

lang:hành lang
làng:làng xóm
láng:láng giềng
sang:sang sông
画廊 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 画廊 Tìm thêm nội dung cho: 画廊