Từ: 留别 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 留别:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 留别 trong tiếng Trung hiện đại:

[liúbié] quà tặng lúc đi xa (tặng quà hay thơ phú cho bạn trước khi ly biệt)。离开某地时赠送礼品或做诗词给留在那里的亲友。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 留

lưu:lưu lại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 别

biệt:đi biệt; biệt li
bít: 
bịt: 
留别 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 留别 Tìm thêm nội dung cho: 留别