Từ: 烟尘 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 烟尘:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 烟尘 trong tiếng Trung hiện đại:

[yānchén] 1. khói bụi。烟雾和尘埃。
2. khói lửa (chiến tranh)。烽烟和战场上扬起的尘土,旧时指战火。
3. lửa khói (nơi cư dân đông đúc)。旧时指人烟稠密的地方。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 烟

yên:yên tử (bồ hóng); yên hoa (hút thuốc phiện; chơi gái); vân yên (sương mù)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 尘

trần:trần tục
烟尘 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 烟尘 Tìm thêm nội dung cho: 烟尘