Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 疑神疑鬼 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 疑神疑鬼:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 疑神疑鬼 trong tiếng Trung hiện đại:

[yíshényíguǐ] đa nghi; đa nghi như Tào Tháo。形容人多疑。
人家没议论你,别那么疑神疑鬼的。
mọi người không có bàn tán về anh, đừng có đa nghi như thế.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 疑

nghi:nghi ngờ
ngơi:nghỉ ngơi
ngờ:ngờ vực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 神

thườn:thở dài thườn thượt
thần:thần tiên; tinh thần

Nghĩa chữ nôm của chữ: 疑

nghi:nghi ngờ
ngơi:nghỉ ngơi
ngờ:ngờ vực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鬼

khuỷu:khúc khuỷu; khuỷu tay
quẽ:quạnh quẽ
quỉ:ma quỉ
quỷ:ma quỷ
sưu:sưu (loài quỷ)
疑神疑鬼 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 疑神疑鬼 Tìm thêm nội dung cho: 疑神疑鬼