Từ: 疗程 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 疗程:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 疗程 trong tiếng Trung hiện đại:

[liáochéng] đợt trị liệu; đợt điều trị。医疗上对某些疾病所规定的连续治疗的一段时间叫做一个疗程。
理疗了两个疗程,腿疼就好了。
qua hai tháng vật lí trị liệu, hết đau đùi rồi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 疗

liệu:trị liệu, y liệu
lểu:lểu thểu
:vò võ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 程

chành: 
trình:hành trình; quy trình
疗程 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 疗程 Tìm thêm nội dung cho: 疗程