Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 心房 trong tiếng Trung hiện đại:
[xīnfáng] tâm nhĩ。心脏内部上面的两个空腔,在左边的叫左心房,在右边的叫右心房。左心房与肺静脉相连,右心房与上、下腔的静脉相连。左心房接受从肺部回来的血,右心房接受从全身其他部分回来的血。心房与心 室之间有带瓣膜的通路,心房收缩时血从通路流入心室。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 心
| tim | 心: | quả tim |
| tâm | 心: | lương tâm; tâm hồn; trung tâm |
| tấm | 心: | tấm tức |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 房
| buồng | 房: | buồng the |
| phòng | 房: | phòng khuê |

Tìm hình ảnh cho: 心房 Tìm thêm nội dung cho: 心房
