Cao su chống va đập cửa

Từ: trình bày tỉ mỉ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ trình bày tỉ mỉ:

Đây là các chữ cấu thành từ này: trìnhbàytỉmỉ

Dịch trình bày tỉ mỉ sang tiếng Trung hiện đại:

缕陈 《缕述(多指下级向上级陈述意见)。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: trình

trình:đi thưa về trình
trình:trình (cái hũ)
trình:trùng trình
trình:hành trình; quy trình
trình:trình (trần truồng)
trình:trình (say)

Nghĩa chữ nôm của chữ: bày

bày𠍣: 
bày:bày đặt; bày biện
bày𫕾: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: tỉ

tỉ亿:hàng tỉ
tỉ:tỉ (để)
tỉ:hàng tỉ
tỉ:tỉ (tê giác cái)
tỉ:tiên tỉ
tỉ:tỉ muội
tỉ:tỉ (kẻ tranh ngôi)
tỉ:tỉ (giày)
tỉ:tỉ (chuyển nhà)
tỉ:(Cây gai cái. Thứ gai không có quả gọi là tỉ.)
tỉ:tỉ dụ
tỉ:ngọc tỉ
tỉ:ngọc tỉ
tỉ:tỉ (một trăm vạn)
tỉ:tỉ (em trai)
tỉ:tỉ mỉ, tỉ tê
tỉ:tỉ (sợ)
tỉ:tỉ dụ, tỉ như

Nghĩa chữ nôm của chữ: mỉ

mỉ𬘅:tỉ mỉ
mỉ:tỉ mỉ

Gới ý 15 câu đối có chữ trình:

Đình thước thanh trung trình bạch bích,Hồng vân thâm xứ ngộ lam kiều

Tiếng thước trong sân trình ngọc trắng,Mây hồng xứ vắng gặp cầu lam

滿

Yên chi hương mãn phù dung trướng,Hoa chúc quang trình cẩm tú vi

Hương yên chi tỏa trướng phù dung,Rạng đuốc hoa soi nơi màn gấm

trình bày tỉ mỉ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: trình bày tỉ mỉ Tìm thêm nội dung cho: trình bày tỉ mỉ