Chữ 勁 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 勁, chiết tự chữ CÁNH, CỨNG, KÌNH, KÍNH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 勁:

勁 kính

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 勁

Chiết tự chữ cánh, cứng, kình, kính bao gồm chữ 巠 力 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

勁 cấu thành từ 2 chữ: 巠, 力
  • lực, sức, sực, sựt
  • kính [kính]

    U+52C1, tổng 9 nét, bộ Lực 力
    phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: jin4, jing4;
    Việt bính: ging3 ging6;

    kính

    Nghĩa Trung Việt của từ 勁

    (Tính) Cứng, mạnh.
    ◎Như: kính binh
    binh mạnh, kính thảo cỏ cứng.
    ◇Thiền Uyển Tập Anh : Cao ngạn tật phong tri kính thảo, Bang gia bản đãng thức trung lương (Viên Chiếu Thiền sư ) Gió lộng bờ cao hay cỏ cứng, Nhà tan nước mất biết trung lương.

    (Tính)
    Cứng cỏi, ngay thẳng.
    ◎Như: kính tiết khí tiết chánh trực.

    (Danh)
    Sức mạnh, lực lượng.
    ◎Như: hữu kính có sức mạnh, dụng kính dùng sức.

    (Danh)
    Tinh thần, lòng hăng hái.
    ◎Như: giá cá nhân xướng ca chân đái kính người đó ca hát thật có tinh thần hăng hái.

    (Danh)
    Hứng thú, thú vị.
    ◎Như: hạ kì một kính, bất như đả cầu khứ , đánh cờ không thú bằng chơi bóng.

    (Danh)
    Bộ dạng, thái độ.
    ◎Như: thân nhiệt kính thái độ thân thiết nồng nhiệt.

    cứng, như "cứng như thép; chịu cứng; tê cứng; cứng cáp, cứng cỏi, cứng rắn; nói cứng" (vhn)
    cánh (btcn)
    kình, như "dụng kình (sức mạnh); bất hoàn đích kình (không ngồi yên lúc nào)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 勁:

    , , , , , , , , 𠡧,

    Dị thể chữ 勁

    ,

    Chữ gần giống 勁

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 勁 Tự hình chữ 勁 Tự hình chữ 勁 Tự hình chữ 勁

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 勁

    cánh: 
    cứng:cứng như thép; chịu cứng; tê cứng; cứng cáp, cứng cỏi, cứng rắn; nói cứng
    kình:dụng kình (sức mạnh); bất hoàn đích kình (không ngồi yên lúc nào)
    kệnh: 
    勁 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 勁 Tìm thêm nội dung cho: 勁