Từ: 動心 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 動心:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

động tâm
Rung động trong lòng, xúc động.

Nghĩa của 动心 trong tiếng Trung hiện đại:

[dòngxīn] động lòng; cảm động; xúc động。思想、感情发生波动。
经人一说,他也就动了心了。
vừa nghe người khác nói, anh ấy đã động lòng rồi.
见财不动心。
thấy của không động lòng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 動

động:động não; lay động
đụng:chung đụng, đánh đụng; đụng chạm, đụng đầu, đụng độ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 心

tim:quả tim
tâm:lương tâm; tâm hồn; trung tâm
tấm:tấm tức
動心 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 動心 Tìm thêm nội dung cho: 動心