Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
chiêu minh
Vẻ vang, quang minh. ◇Thư Kinh 書經:
Bách tính chiêu minh, hiệp hòa vạn bang
百姓昭明, 協和萬邦 (Nghiêu điển 堯典).Tên ngôi sao.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 昭
| chiu | 昭: | chắt chiu |
| chiêu | 昭: | chiêu minh (sáng tỏ); Chiêu Quân (người đẹp đời Tấn, Hán bị vua Nguyên Đế cống Hồ) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 明
| minh | 明: | minh mẫn, thông minh |
| miêng | 明: | phân miêng (phân minh) |
| mênh | 明: | mênh mông |
| mừng | 明: | vui mừng |

Tìm hình ảnh cho: 昭明 Tìm thêm nội dung cho: 昭明
