Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 苦衷 trong tiếng Trung hiện đại:
[kǔzhōng] nỗi khổ tâm; nỗi khổ trong lòng。痛苦或为难的心情。
你应该体谅他的苦衷。
bạn phải thông cảm với nỗi khổ tâm của anh ấy.
你应该体谅他的苦衷。
bạn phải thông cảm với nỗi khổ tâm của anh ấy.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 苦
| cô | 苦: | đông cô; ma cô |
| cỏ | 苦: | bãi cỏ; cỏ rả; cỏ tranh; làm cỏ |
| khó | 苦: | khó chịu; khó khăn; khó nhọc; khó tin |
| khổ | 苦: | trái khổ qua |
| khủ | 苦: | lủ khủ lù khù |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 衷
| trung | 衷: | trung khuất (cảm nghĩ sâu trong lòng) |

Tìm hình ảnh cho: 苦衷 Tìm thêm nội dung cho: 苦衷
