Cao su chống va đập cửa

Từ: 苦衷 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 苦衷:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 苦衷 trong tiếng Trung hiện đại:

[kǔzhōng] nỗi khổ tâm; nỗi khổ trong lòng。痛苦或为难的心情。
你应该体谅他的苦衷。
bạn phải thông cảm với nỗi khổ tâm của anh ấy.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 苦

:đông cô; ma cô
cỏ:bãi cỏ; cỏ rả; cỏ tranh; làm cỏ
khó:khó chịu; khó khăn; khó nhọc; khó tin
khổ:trái khổ qua
khủ:lủ khủ lù khù

Nghĩa chữ nôm của chữ: 衷

trung:trung khuất (cảm nghĩ sâu trong lòng)
苦衷 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 苦衷 Tìm thêm nội dung cho: 苦衷