Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 半掩门儿 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 半掩门儿:
Nghĩa của 半掩门儿 trong tiếng Trung hiện đại:
[bànyǎnménr] đĩ lậu。 指暗娼。旧指私娼,谓其屋门虚掩,夜待男子来相会。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 半
| ban | 半: | bảo ban |
| bán | 半: | bán sống bán chết |
| bướng | 半: | bướng bỉnh |
| bận | 半: | bận rộn |
| bớn | 半: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 掩
| yểm | 掩: | yểm hộ, yểm tàng |
| ém | 掩: | ém vào, ém nhẹm |
| ôm | 掩: | ôm ấp, ôm chí lớn |
| ếm | 掩: | ếm bùa (bỏ bùa làm hại) |
| ỉm | 掩: | ỉm đi, im ỉm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 门
| mon | 门: | mon men |
| môn | 门: | môn xỉ (răng cửa); nam môn (cửa nam); môn bài |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿
| nhi | 儿: | thiếu nhi, bệnh nhi |
| nhân | 儿: | nhân đạo, nhân tính |

Tìm hình ảnh cho: 半掩门儿 Tìm thêm nội dung cho: 半掩门儿
