Từ: mai có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 9 kết quả cho từ mai:
Pinyin: mei2;
Việt bính: mui4;
枚 mai
Nghĩa Trung Việt của từ 枚
(Danh) Thân cây.◇Thi Kinh 詩經: Tuân bỉ Nhữ phần, Phạt kì điều mai 遵彼汝墳, 伐其條枚 (Chu nam 周南, Nhữ phần 汝墳) Theo bờ sông Nhữ kia, Chặt nhánh và thân cây.
(Danh) Hàm thiết.
§ Ngày xưa hành quân, binh lính ngậm hàm thiết để khỏi nói được, tránh gây tiếng động.
◇Âu Dương Tu 歐陽修: Hàm mai tật tẩu 銜枚疾走 (Thu thanh phú 秋聲賦) Ngậm tăm mà chạy mau.
(Danh) Cái vú chuông, cái vấu chuông.
(Danh) Lượng từ. (1) Đơn vị dùng cho những vật nhỏ: cái, tấm, con, quả, v.v.
◎Như: nhất mai đồng bản 一枚銅板 một đồng tiền, lưỡng mai bưu phiếu 兩枚郵票 hai con tem. (2) Đơn vị dùng cho tên lửa, đạn dược.
◎Như: nhất mai tạc đạn 一枚炸彈 một trái tạc đạn, lưỡng mai hỏa tiễn 兩枚火箭 hai tên lửa.
(Danh) Họ Mai.
(Phó) Một cái, một cái nữa.
◇Phạm Đình Hổ 范廷琥: Chủng chủng bất khả mai cử 種種不可枚舉 (Vũ trung tùy bút 雨中隨筆) Nhiều lắm không sao kể xiết.
mai, như "hàm mai; hoả mai" (vhn)
may, như "may mắn, rủi may" (btcn)
moi, như "moi ra; moi móc" (btcn)
muôi, như "cái muôi" (btcn)
muồi, như "chín muồi" (btcn)
mái, như "mái chèo" (gdhn)
mói, như "mang mói đi cấy (cây nhọn đầu dùng giùi đất mềm mà cấy cây)" (gdhn)
Nghĩa của 枚 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 8
Hán Việt: MAI
量
1. cái; tấm。跟"个"相近,多用于形体小的东西。
三枚奖章。
ba tấm huân chương.
2. họ Mai。(Méi)姓。
Chữ gần giống với 枚:
㭇, 㭈, 㭉, 㭊, 㭋, 㭌, 㭍, 㭎, 㭏, 杪, 杭, 杮, 杯, 杰, 東, 杲, 杳, 杴, 杵, 杶, 杷, 杸, 杺, 杻, 杼, 松, 板, 枀, 构, 枅, 枇, 枉, 枋, 枌, 枏, 析, 枑, 枒, 枓, 枕, 林, 枘, 枚, 枛, 果, 枝, 枞, 枟, 枠, 枡, 枢, 枣, 枥, 枧, 枨, 枩, 枪, 枫, 枬, 枭, 杻, 林, 𣏴, 𣏾, 𣏿, 𣐄, 𣐅, 𣐆,Tự hình:

Pinyin: mei2;
Việt bính: mui4;
玫 mai, môi
Nghĩa Trung Việt của từ 玫
(Danh) Một loại đá đẹp.◇Thích Huyền Ứng 釋玄應: Thạch chi mĩ hảo viết mai, viên hảo viết côi 石之美好曰玫, 圓好曰瑰 (Nhất thiết kinh âm nghĩa 一切經音義, quyển nhị 卷二, Đại bát niết bàn kinh 大般涅槃經) Sắc đẹp của đá gọi là "môi", vẻ tròn trịa của đá gọi là "côi".
(Danh) Mai côi 玫瑰: (1) Một thứ ngọc màu đỏ. (2) Cây hoa hồng, hoa hồng.
§ Ghi chú: Khang Hi Tự Điển: phiên thiết theo Đường vận 唐韻: mô 謨 bôi 杯, âm môi 玫 ; theo Tập vận 集韻: mô 謨 bôi 桮, âm môi 玫; theo Hội vận 韻會: mô 謨 bôi 桮, âm môi 玫; đồng âm với mai 枚.
mai, như "mai khôi (hoa hồng)" (gdhn)
mân, như "mân khôi (mai khôi: hoa hồng)" (gdhn)
Nghĩa của 玫 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 9
Hán Việt: MAI
hoa hồng; cây hoa hồng。玫瑰。
Từ ghép:
玫瑰
Dị thể chữ 玫
玟,
Tự hình:

Pinyin: mai2, man2;
Việt bính: maai4
1. [埋名] mai danh 2. [埋沒] mai một 3. [埋伏] mai phục 4. [埋葬] mai táng;
埋 mai
Nghĩa Trung Việt của từ 埋
(Danh) Đám ma chôn không hợp lễ.(Động) Chôn.
◎Như: mai táng 埋葬 chôn cất người chết.
(Động) Vùi xuống đất.
◇Nguyễn Du 阮攸: Bi tàn tự một mai hoang thảo 碑殘字沒埋荒草 (Liễu Hạ Huệ mộ 柳下惠墓) Bia tàn chữ mất chôn vùi nơi cỏ hoang.
(Động) Che lấp, cất giấu.
◎Như: mai phục 埋伏 núp sẵn, ẩn tích mai danh 隱跡埋名 che tung tích giấu tên tuổi, chỉ sự ở ẩn.
(Động) Mai oán 埋怨 oán trách.
◇Tây du kí 西遊記: Bất yếu chỉ quản mai oán. Thiên sắc minh liễu, nhĩ thả tại giá lộ bàng biên thụ lâm trung tương tựu hiết hiết, dưỡng dưỡng tinh thần tái tẩu 不要只管埋怨。天色明了, 你且在這路旁邊樹林中將就歇歇, 養養精神再走 (Đệ nhị thập ngũ hồi) Không nên oán trách mãi. Trời sáng rồi, người hãy vào bóng cây trong rừng ở bên đường kia, nghỉ ngơi một chút, lấy lại tinh thần mà đi nữa.
mai, như "mai một" (vhn)
mài, như "mài sắc" (btcn)
man, như "khai man" (gdhn)
Nghĩa của 埋 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 10
Hán Việt: MAI
chôn; chôn vùi。(用土,沙,雪,落叶等)盖住。
掩埋。
chôn giấu.
埋地雷。
chôn mìn.
隐姓埋名。
mai danh ẩn tích; dấu đi tên tuổi.
Từ ghép:
埋藏 ; 埋伏 ; 埋没 ; 埋汰 ; 埋头 ; 埋葬
[mán]
Bộ: 土(Thủ)
Hán Việt: MAI
oán trách; oán hận。因为事情不如意而对自已认为原因所在的人或事物表示不满。
Từ ghép:
埋怨
Chữ gần giống với 埋:
㘿, 㙀, 㙁, 㙂, 㙃, 㙄, 㙅, 垸, 垺, 垻, 垽, 埀, 埁, 埂, 埃, 埄, 埆, 埇, 埈, 埋, 埌, 埒, 埓, 埔, 埕, 埗, 埘, 埙, 埚, 﨏, 𡋿, 𡌀, 𡌠, 𡌡, 𡌢, 𡌣,Tự hình:

Pinyin: mei2;
Việt bính: mui4
1. [白梅] bạch mai 2. [梅骨] mai cốt;
梅 mai
Nghĩa Trung Việt của từ 梅
(Danh) Cây mơ.§ Đầu xuân nở hoa, có hai thứ trắng và đỏ. Thứ trắng gọi là lục ngạc mai 綠萼梅, nở hết hoa rồi mới nẩy lá, quả chua, chín thì sắc vàng.
(Danh) Chỉ hoa mơ.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Bạch mai lãn phú phú hồng mai 白梅懶賦賦紅梅 (Đệ ngũ thập hồi) Hoa mai trắng biếng vịnh (lại) vịnh hoa mai đỏ.
(Danh) Chỉ trái mơ.
(Danh) Kinh Thư có câu: Nhược tác hòa canh, nhĩ duy diêm mai 若作和羹, 爾惟鹽梅 (Thuyết mệnh hạ 說命下) Nếu nấu canh ăn, chỉ nên dùng muối và mơ.
§ Muối mặn, mơ chua làm gia vị cho canh ngon, ý nói việc lương tướng hiền thần giúp vua trị nước. Nay gọi quan Tể tướng là điều mai 調梅 hay hòa mai 和梅 là bởi ý đó.
(Danh) Kinh Thi có bài Phiếu hữu mai 摽有梅: Cầu ngã thứ sĩ, Đãi kì cát hề 求我庶士, 迨其吉兮 (Thiệu nam 召南, Phiếu hữu mai 摽有梅) Kẻ sĩ tìm đến em để cưới, Hãy kịp ngày tốt này.
§ Ý nói sự trai gái lấy nhau cập thời. Nay gọi con gái sắp đi lấy chồng là phiếu mai 摽梅 (mai rụng) là bởi cớ đó.
(Danh) Các nơi ở phía đông nam bến bể, đầu mùa hè đã đổi gió hay mưa mà vừa gặp lúc mơ chín nên gọi mùa ấy là mai tiết 梅節.
(Danh) Họ Mai.
mai, như "cây mai" (vhn)
môi, như "ô môi" (btcn)
mui, như "mui thuyền" (btcn)
mái, như "mái chèo" (gdhn)
mây, như "roi mây; cỏ mây" (gdhn)
moi, như "moi ra; moi móc" (gdhn)
mói, như "mang mói đi cấy (cây nhọn đầu dùng giùi đất mềm mà cấy cây)" (gdhn)
múi, như "múi bưởi, múi cam, múi quýt, từng múi một" (gdhn)
Nghĩa của 梅 trong tiếng Trung hiện đại:
[méi]
Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 11
Hán Việt: MAI
1. cây mai; cây mơ。落叶乔木,品种很多,性耐寒,叶子卵形,早春开花,花瓣五片,有粉红、白、红等颜色,味香。果实球形,青色,成熟的黄色,都可以吃,味酸。
2. hoa mai; hoa mơ。这种植物的花。
3. quả mơ。这种植物的果实。
4. họ Mai。(Méi)姓。
Từ ghép:
梅毒 ; 梅花 ; 梅花鹿 ; 梅里马克 ; 梅童鱼 ; 梅雨 ; 梅州 ; 梅子
Chữ gần giống với 梅:
㭨, 㭩, 㭪, 㭫, 㭬, 㭭, 㭮, 㭯, 㭰, 㭱, 㭲, 㭳, 㭴, 桫, 桬, 桭, 桮, 桯, 桰, 桲, 桴, 桶, 桷, 桹, 桼, 桿, 梁, 梂, 梄, 梅, 梇, 梊, 梌, 梍, 梎, 梏, 梐, 梒, 梓, 梔, 梖, 梗, 梘, 梜, 梞, 梟, 梡, 梢, 梣, 梦, 梧, 梨, 梩, 梬, 梭, 梮, 梯, 械, 梱, 梲, 梳, 梵, 梶, 梹, 梻, 梼, 梾, 梿, 检, 棁, 棂, 梁, 梨, 𣒠, 𣒣, 𣒱, 𣒲, 𣒳, 𣒴, 𣒵, 𣒾,Dị thể chữ 梅
槑,
Tự hình:

Pinyin: mei2;
Việt bính: mui4;
槑 mai
Nghĩa Trung Việt của từ 槑
Chữ mai 梅 ngày xưa.mai, như "cây mai" (gdhn)
Chữ gần giống với 槑:
㮤, 㮥, 㮦, 㮧, 㮨, 㮩, 㮪, 㮫, 㮬, 㮭, 㮮, 㮯, 㮰, 㮱, 㮲, 㮳, 㮴, 㮵, 㮶, 㮷, 㮸, 㮹, 㮺, 㮻, 榎, 榑, 榕, 榖, 榚, 榛, 榜, 榟, 榡, 榢, 榤, 榥, 榦, 榧, 榨, 榩, 榪, 榫, 榭, 榮, 榱, 榲, 榴, 榶, 榷, 榻, 榼, 榿, 槀, 槁, 槃, 槅, 槇, 槈, 槊, 構, 槍, 槏, 槑, 槒, 槓, 槔, 槕, 槖, 様, 槙, 槚, 槛, 槜, 槞, 槟, 槠, 𣗌, 𣗑, 𣗒, 𣗓, 𣗪, 𣗱, 𣗼, 𣗾, 𣗿, 𣘁, 𣘂, 𣘃, 𣘄, 𣘆, 𣘈, 𣘉, 𣘊, 𣘌, 𣘓,Dị thể chữ 槑
梅,
Tự hình:

Tự hình:

Pinyin: mai2, li2;
Việt bính: lei4 maai4 mai4
1. [陰霾] âm mai;
霾 mai
Nghĩa Trung Việt của từ 霾
(Danh) Khói bụi mù mịt trên không.◎Như: âm mai 陰霾 khói bụi mù.
◇Tây du kí 西遊記: Hắc vụ âm mai đại địa hôn 黑霧陰霾大地昏 (Đệ tam hồi) Sương mù đen, khói bụi mịt mùng, khắp mặt đất u ám.
(Danh) Gió từ trên xuống thổi bốc bay cát bụi.
◇Thi Kinh 詩經: Chung phong thả mai 終風且霾 (Bội phong 邶風, Chung phong 終風) Suốt ngày dông gió thổi cát bụi bay mù.
(Động) Vùi lấp.
§ Thông mai 埋.
◇Khuất Nguyên 屈原: Mai lưỡng luân hề trập tứ mã, Viên ngọc phu hề kích minh cổ 霾兩輪兮縶四馬, 援玉枹兮擊鳴鼓 (Cửu ca 九歌, Quốc thương 國殤) Bị chôn lấp hai bánh xe hề vướng buộc bốn ngựa, Cầm dùi ngọc hề đánh trống.
mai, như "sương mai" (gdhn)
Nghĩa của 霾 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 22
Hán Việt: MAI
khói mù。空气中因悬浮着大量的烟、尘等微粒而形成的混浊现象。通称阴霾。
Tự hình:

Dịch mai sang tiếng Trung hiện đại:
镵 《古代铁制的一种刨土工具。》旦日 《第二天。》盖; 盖儿 《动物背部的甲壳。》
mai cua
螃蟹盖儿。
盖子 《动物背上的甲壳。》
骼 《见〖骨骼〗。》
甲 《爬行动物和节肢动物身上的硬壳。》
mai rùa.
龟甲。
甲壳 《虾、蟹等动物的外壳, 由壳质、石灰质及色素等形成, 质地坚硬, 有保护身体的作用。》
铠甲 《古代军人打仗时穿的护身服装, 多用金属片缀成。》
耜 《古代的一种农具, 形状像现在的锹。》
翌; 翼 《次于今日、今年的。》
明日; 明天 《今天的下一天。》
早晨 《从天将亮到八、九点钟的一段时间。有时从午夜十二点以后到中午十二点以前都算是早晨。》
竹蓬。
埋没 《掩埋; 埋起来。》
梅 (姓)。
植
梅 《落叶乔木, 品种很多, 性耐寒, 叶子卵形, 早春开花, 花瓣五片, 有粉红、白、红等颜色, 味香。果实球形, 青色, 成熟的黄色, 都可以吃, 味酸。》
Mai
娒 《人名用字。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: mai
| mai | 𠶣: | mỉa mai |
| mai | 槑: | cây mai |
| mai | 埋: | mai một |
| mai | 媒: | mai mối |
| mai | 𢲪: | mai mực |
| mai | : | hôm mai |
| mai | 𣈕: | mai sau |
| mai | 𪰹: | mai sau |
| mai | : | hôm mai |
| mai | 枚: | hàm mai; hoả mai |
| mai | 梅: | cây mai |
| mai | 楳: | cây mai |
| mai | 煤: | mai khí (than đá) |
| mai | 玟: | mai côi (ngọc đỏ); hoa mai côi |
| mai | 玫: | mai khôi (hoa hồng) |
| mai | 𫂚: | thảo mai |
| mai | 莓: | thảo mai (dâu tây) |
| mai | : | mai cua; mai rùa |
| mai | 𨨦: | cái mai |
| mai | 霉: | phát mai (mốc);hoàng mai quý (mưa xuân) |
| mai | 霾: | sương mai |
| mai | 黴: | phát mai (mốc);hoàng mai quý (mưa xuân) |
Gới ý 15 câu đối có chữ mai:
Mai vũ vân chu liên hảo hữu,Lựu hoa y thuỷ ánh tân trang
Bên bạn tốt mưa mai mây cuốn,Đẹp tân trang hoa lựu giống xưa
Lĩnh thượng Mai hoa báo hỉ tín,Đình tiền xuân thụ hộ phương linh
Hoa mai đầu núi báo tin vui,Cây xuân sân trước nâng cao tuổi
Cẩm sắt thanh trung loan đối ngữ,Ngọc mai hoa tế phượng song phi
Đàn sắt tiếng trong loan đổi giọng,Hoa mai vẻ ngọc phương đôi bay
家學有淵源看桂子望重橋門知藝苑目關世德,花鈿多錦秀喜蘭孫粧崔梅韻信香奩亦載文章
Gia học hữu uyên nguyên khán quế tử vọng trọng kiều môn tri nghệ uyển mục quan thế đức,Hoa điện đa cẩm tú hỷ lan tôn trang thôi mai vận tín hương liêm diệc tải văn chương
Nếp nhà học có nguồn, thấy con quế cửa cao vọng trọng, biết vườn đẹp trồng cây đức tốt,Hoa cài như gấm thêu, mừng cháu lan vẻ đẹp sắc mai, tin điểm trang cũng có văn chương
Hạm ngoại hồng mai cạnh phóng,Thiềm tiền tử yến song phi
Ngoài hiên mai hồng đua nở,Trước thềm tử yến sánh bay

Tìm hình ảnh cho: mai Tìm thêm nội dung cho: mai
