Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: mai có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 9 kết quả cho từ mai:

枚 mai玫 mai, môi埋 mai梅 mai槑 mai薶 mai霾 mai

Đây là các chữ cấu thành từ này: mai

mai [mai]

U+679A, tổng 8 nét, bộ Mộc 木
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: mei2;
Việt bính: mui4;

mai

Nghĩa Trung Việt của từ 枚

(Danh) Thân cây.
◇Thi Kinh
: Tuân bỉ Nhữ phần, Phạt kì điều mai , (Chu nam , Nhữ phần ) Theo bờ sông Nhữ kia, Chặt nhánh và thân cây.

(Danh)
Hàm thiết.
§ Ngày xưa hành quân, binh lính ngậm hàm thiết để khỏi nói được, tránh gây tiếng động.
◇Âu Dương Tu : Hàm mai tật tẩu (Thu thanh phú ) Ngậm tăm mà chạy mau.

(Danh)
Cái vú chuông, cái vấu chuông.

(Danh)
Lượng từ. (1) Đơn vị dùng cho những vật nhỏ: cái, tấm, con, quả, v.v.
◎Như: nhất mai đồng bản một đồng tiền, lưỡng mai bưu phiếu hai con tem. (2) Đơn vị dùng cho tên lửa, đạn dược.
◎Như: nhất mai tạc đạn một trái tạc đạn, lưỡng mai hỏa tiễn hai tên lửa.

(Danh)
Họ Mai.

(Phó)
Một cái, một cái nữa.
◇Phạm Đình Hổ : Chủng chủng bất khả mai cử (Vũ trung tùy bút ) Nhiều lắm không sao kể xiết.

mai, như "hàm mai; hoả mai" (vhn)
may, như "may mắn, rủi may" (btcn)
moi, như "moi ra; moi móc" (btcn)
muôi, như "cái muôi" (btcn)
muồi, như "chín muồi" (btcn)
mái, như "mái chèo" (gdhn)
mói, như "mang mói đi cấy (cây nhọn đầu dùng giùi đất mềm mà cấy cây)" (gdhn)

Nghĩa của 枚 trong tiếng Trung hiện đại:

[méi]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 8
Hán Việt: MAI

1. cái; tấm。跟"个"相近,多用于形体小的东西。
三枚奖章。
ba tấm huân chương.
2. họ Mai。(Méi)姓。

Chữ gần giống với 枚:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣏴, 𣏾, 𣏿, 𣐄, 𣐅, 𣐆,

Chữ gần giống 枚

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 枚 Tự hình chữ 枚 Tự hình chữ 枚 Tự hình chữ 枚

mai, môi [mai, môi]

U+73AB, tổng 8 nét, bộ Ngọc 玉 [王]
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: mei2;
Việt bính: mui4;

mai, môi

Nghĩa Trung Việt của từ 玫

(Danh) Một loại đá đẹp.
◇Thích Huyền Ứng
: Thạch chi mĩ hảo viết mai, viên hảo viết côi , (Nhất thiết kinh âm nghĩa , quyển nhị , Đại bát niết bàn kinh ) Sắc đẹp của đá gọi là "môi", vẻ tròn trịa của đá gọi là "côi".

(Danh)
Mai côi : (1) Một thứ ngọc màu đỏ. (2) Cây hoa hồng, hoa hồng.
§ Ghi chú: Khang Hi Tự Điển: phiên thiết theo Đường vận : mô bôi , âm môi ; theo Tập vận : mô bôi , âm môi ; theo Hội vận : mô bôi , âm môi ; đồng âm với mai .

mai, như "mai khôi (hoa hồng)" (gdhn)
mân, như "mân khôi (mai khôi: hoa hồng)" (gdhn)

Nghĩa của 玫 trong tiếng Trung hiện đại:

[méi]Bộ: 玉 (王,玊) - Ngọc
Số nét: 9
Hán Việt: MAI
hoa hồng; cây hoa hồng。玫瑰。
Từ ghép:
玫瑰

Chữ gần giống với 玫:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𪻐,

Dị thể chữ 玫

,

Chữ gần giống 玫

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 玫 Tự hình chữ 玫 Tự hình chữ 玫 Tự hình chữ 玫

mai [mai]

U+57CB, tổng 10 nét, bộ Thổ 土
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: mai2, man2;
Việt bính: maai4
1. [埋名] mai danh 2. [埋沒] mai một 3. [埋伏] mai phục 4. [埋葬] mai táng;

mai

Nghĩa Trung Việt của từ 埋

(Danh) Đám ma chôn không hợp lễ.

(Động)
Chôn.
◎Như: mai táng
chôn cất người chết.

(Động)
Vùi xuống đất.
◇Nguyễn Du : Bi tàn tự một mai hoang thảo (Liễu Hạ Huệ mộ ) Bia tàn chữ mất chôn vùi nơi cỏ hoang.

(Động)
Che lấp, cất giấu.
◎Như: mai phục núp sẵn, ẩn tích mai danh che tung tích giấu tên tuổi, chỉ sự ở ẩn.

(Động)
Mai oán oán trách.
◇Tây du kí 西: Bất yếu chỉ quản mai oán. Thiên sắc minh liễu, nhĩ thả tại giá lộ bàng biên thụ lâm trung tương tựu hiết hiết, dưỡng dưỡng tinh thần tái tẩu , , (Đệ nhị thập ngũ hồi) Không nên oán trách mãi. Trời sáng rồi, người hãy vào bóng cây trong rừng ở bên đường kia, nghỉ ngơi một chút, lấy lại tinh thần mà đi nữa.

mai, như "mai một" (vhn)
mài, như "mài sắc" (btcn)
man, như "khai man" (gdhn)

Nghĩa của 埋 trong tiếng Trung hiện đại:

[mái]Bộ: 土 - Thổ
Số nét: 10
Hán Việt: MAI
chôn; chôn vùi。(用土,沙,雪,落叶等)盖住。
掩埋。
chôn giấu.
埋地雷。
chôn mìn.
隐姓埋名。
mai danh ẩn tích; dấu đi tên tuổi.
Từ ghép:
埋藏 ; 埋伏 ; 埋没 ; 埋汰 ; 埋头 ; 埋葬
[mán]
Bộ: 土(Thủ)
Hán Việt: MAI
oán trách; oán hận。因为事情不如意而对自已认为原因所在的人或事物表示不满。
Từ ghép:
埋怨

Chữ gần giống với 埋:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡋿, 𡌀, 𡌠, 𡌡, 𡌢, 𡌣,

Chữ gần giống 埋

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 埋 Tự hình chữ 埋 Tự hình chữ 埋 Tự hình chữ 埋

mai [mai]

U+6885, tổng 11 nét, bộ Mộc 木
tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: mei2;
Việt bính: mui4
1. [白梅] bạch mai 2. [梅骨] mai cốt;

mai

Nghĩa Trung Việt của từ 梅

(Danh) Cây mơ.
§ Đầu xuân nở hoa, có hai thứ trắng và đỏ. Thứ trắng gọi là lục ngạc mai
, nở hết hoa rồi mới nẩy lá, quả chua, chín thì sắc vàng.

(Danh)
Chỉ hoa mơ.
◇Hồng Lâu Mộng : Bạch mai lãn phú phú hồng mai (Đệ ngũ thập hồi) Hoa mai trắng biếng vịnh (lại) vịnh hoa mai đỏ.

(Danh)
Chỉ trái mơ.

(Danh)
Kinh Thư có câu: Nhược tác hòa canh, nhĩ duy diêm mai , (Thuyết mệnh hạ ) Nếu nấu canh ăn, chỉ nên dùng muối và mơ.
§ Muối mặn, mơ chua làm gia vị cho canh ngon, ý nói việc lương tướng hiền thần giúp vua trị nước. Nay gọi quan Tể tướng là điều mai 調 hay hòa mai là bởi ý đó.

(Danh)
Kinh Thi có bài Phiếu hữu mai : Cầu ngã thứ sĩ, Đãi kì cát hề , (Thiệu nam , Phiếu hữu mai ) Kẻ sĩ tìm đến em để cưới, Hãy kịp ngày tốt này.
§ Ý nói sự trai gái lấy nhau cập thời. Nay gọi con gái sắp đi lấy chồng là phiếu mai (mai rụng) là bởi cớ đó.

(Danh)
Các nơi ở phía đông nam bến bể, đầu mùa hè đã đổi gió hay mưa mà vừa gặp lúc mơ chín nên gọi mùa ấy là mai tiết .

(Danh)
Họ Mai.

mai, như "cây mai" (vhn)
môi, như "ô môi" (btcn)
mui, như "mui thuyền" (btcn)
mái, như "mái chèo" (gdhn)
mây, như "roi mây; cỏ mây" (gdhn)
moi, như "moi ra; moi móc" (gdhn)
mói, như "mang mói đi cấy (cây nhọn đầu dùng giùi đất mềm mà cấy cây)" (gdhn)
múi, như "múi bưởi, múi cam, múi quýt, từng múi một" (gdhn)

Nghĩa của 梅 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (楳、槑)
[méi]
Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 11
Hán Việt: MAI
1. cây mai; cây mơ。落叶乔木,品种很多,性耐寒,叶子卵形,早春开花,花瓣五片,有粉红、白、红等颜色,味香。果实球形,青色,成熟的黄色,都可以吃,味酸。
2. hoa mai; hoa mơ。这种植物的花。
3. quả mơ。这种植物的果实。
4. họ Mai。(Méi)姓。
Từ ghép:
梅毒 ; 梅花 ; 梅花鹿 ; 梅里马克 ; 梅童鱼 ; 梅雨 ; 梅州 ; 梅子

Chữ gần giống với 梅:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣒠, 𣒣, 𣒱, 𣒲, 𣒳, 𣒴, 𣒵, 𣒾,

Dị thể chữ 梅

,

Chữ gần giống 梅

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 梅 Tự hình chữ 梅 Tự hình chữ 梅 Tự hình chữ 梅

mai [mai]

U+69D1, tổng 14 nét, bộ Mộc 木
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: mei2;
Việt bính: mui4;

mai

Nghĩa Trung Việt của từ 槑

Chữ mai ngày xưa.
mai, như "cây mai" (gdhn)

Chữ gần giống với 槑:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 榿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣗌, 𣗑, 𣗒, 𣗓, 𣗪, 𣗱, 𣗼, 𣗾, 𣗿, 𣘁, 𣘂, 𣘃, 𣘄, 𣘆, 𣘈, 𣘉, 𣘊, 𣘌, 𣘓,

Dị thể chữ 槑

,

Chữ gần giống 槑

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 槑 Tự hình chữ 槑 Tự hình chữ 槑 Tự hình chữ 槑

mai [mai]

U+85B6, tổng 17 nét, bộ Thảo 艹
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: mai2, li2, wei1, wo1;
Việt bính: maai4;

mai

Nghĩa Trung Việt của từ 薶

Dạng gốc của chữ mai .

Chữ gần giống với 薶:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 薶

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 薶 Tự hình chữ 薶 Tự hình chữ 薶 Tự hình chữ 薶

mai [mai]

U+973E, tổng 22 nét, bộ Vũ 雨
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: mai2, li2;
Việt bính: lei4 maai4 mai4
1. [陰霾] âm mai;

mai

Nghĩa Trung Việt của từ 霾

(Danh) Khói bụi mù mịt trên không.
◎Như: âm mai
khói bụi mù.
◇Tây du kí 西: Hắc vụ âm mai đại địa hôn (Đệ tam hồi) Sương mù đen, khói bụi mịt mùng, khắp mặt đất u ám.

(Danh)
Gió từ trên xuống thổi bốc bay cát bụi.
◇Thi Kinh : Chung phong thả mai (Bội phong , Chung phong ) Suốt ngày dông gió thổi cát bụi bay mù.

(Động)
Vùi lấp.
§ Thông mai .
◇Khuất Nguyên : Mai lưỡng luân hề trập tứ mã, Viên ngọc phu hề kích minh cổ , (Cửu ca , Quốc thương ) Bị chôn lấp hai bánh xe hề vướng buộc bốn ngựa, Cầm dùi ngọc hề đánh trống.
mai, như "sương mai" (gdhn)

Nghĩa của 霾 trong tiếng Trung hiện đại:

[mái]Bộ: 雨 - Vũ
Số nét: 22
Hán Việt: MAI
khói mù。空气中因悬浮着大量的烟、尘等微粒而形成的混浊现象。通称阴霾。

Chữ gần giống với 霾:

, , , , , 𩆠, 𩆡, 𩆢,

Chữ gần giống 霾

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 霾 Tự hình chữ 霾 Tự hình chữ 霾 Tự hình chữ 霾

Dịch mai sang tiếng Trung hiện đại:

《古代铁制的一种刨土工具。》旦日 《第二天。》
盖; 盖儿 《动物背部的甲壳。》
mai cua
螃蟹盖儿。
盖子 《动物背上的甲壳。》
《见〖骨骼〗。》
《爬行动物和节肢动物身上的硬壳。》
mai rùa.
龟甲。
甲壳 《虾、蟹等动物的外壳, 由壳质、石灰质及色素等形成, 质地坚硬, 有保护身体的作用。》
铠甲 《古代军人打仗时穿的护身服装, 多用金属片缀成。》
《古代的一种农具, 形状像现在的锹。》
翌; 翼 《次于今日、今年的。》
明日; 明天 《今天的下一天。》
早晨 《从天将亮到八、九点钟的一段时间。有时从午夜十二点以后到中午十二点以前都算是早晨。》
竹蓬。
埋没 《掩埋; 埋起来。》
梅 (姓)。

《落叶乔木, 品种很多, 性耐寒, 叶子卵形, 早春开花, 花瓣五片, 有粉红、白、红等颜色, 味香。果实球形, 青色, 成熟的黄色, 都可以吃, 味酸。》
Mai
《人名用字。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: mai

mai𠶣:mỉa mai
mai:cây mai
mai:mai một
mai:mai mối
mai𢲪:mai mực
mai󰉠:hôm mai
mai𣈕:mai sau
mai𪰹:mai sau
mai󰉪:hôm mai
mai:hàm mai; hoả mai
mai:cây mai
mai:cây mai
mai:mai khí (than đá)
mai:mai côi (ngọc đỏ); hoa mai côi
mai:mai khôi (hoa hồng)
mai𫂚:thảo mai
mai:thảo mai (dâu tây)
mai󰔌:mai cua; mai rùa
mai𨨦:cái mai
mai:phát mai (mốc);hoàng mai quý (mưa xuân)
mai:sương mai
mai:phát mai (mốc);hoàng mai quý (mưa xuân)

Gới ý 15 câu đối có chữ mai:

Mai vũ vân chu liên hảo hữu,Lựu hoa y thuỷ ánh tân trang

Bên bạn tốt mưa mai mây cuốn,Đẹp tân trang hoa lựu giống xưa

Hỉ kiến hồng mai phóng,Lạc nghinh thục nữ lai

Mừng thấy mai hồng nở,Vui đón thục nữ về

椿

Lĩnh thượng Mai hoa báo hỉ tín,Đình tiền xuân thụ hộ phương linh

Hoa mai đầu núi báo tin vui,Cây xuân sân trước nâng cao tuổi

Cẩm sắt thanh trung loan đối ngữ,Ngọc mai hoa tế phượng song phi

Đàn sắt tiếng trong loan đổi giọng,Hoa mai vẻ ngọc phương đôi bay

Gia học hữu uyên nguyên khán quế tử vọng trọng kiều môn tri nghệ uyển mục quan thế đức,Hoa điện đa cẩm tú hỷ lan tôn trang thôi mai vận tín hương liêm diệc tải văn chương

Nếp nhà học có nguồn, thấy con quế cửa cao vọng trọng, biết vườn đẹp trồng cây đức tốt,Hoa cài như gấm thêu, mừng cháu lan vẻ đẹp sắc mai, tin điểm trang cũng có văn chương

Hạm ngoại hồng mai cạnh phóng,Thiềm tiền tử yến song phi

Ngoài hiên mai hồng đua nở,Trước thềm tử yến sánh bay

Tuyết ánh thu đài lan diệp mộng,Mai huy tú các mạo trâm hoa

Mây rực đài cao mộng lan diệp,Mai bừng gác đẹp vẻ trâm hoa

mai tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: mai Tìm thêm nội dung cho: mai