Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 痘 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 痘, chiết tự chữ ĐẬU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 痘:
痘
Pinyin: dou4;
Việt bính: dau6
1. [種痘] chủng đậu;
痘 đậu
Nghĩa Trung Việt của từ 痘
(Danh) Bệnh đậu mùa.§ Cũng gọi là thiên hoa 天花.
◎Như: chủng đậu 種痘 trồng đậu (lấy giống bệnh đậu trồng vào người để ngừa bệnh lên đậu).
§ Cũng gọi là chủng hoa 種花.
(Danh) Mụn trứng cá (nổi trên mặt người vào tuổi dậy thì).
◎Như: thanh xuân đậu 青春痘 mụn trứng cá.
đậu, như "bệnh đậu mùa" (vhn)
Nghĩa của 痘 trong tiếng Trung hiện đại:
[dòu]Bộ: 疒 - Nạch
Số nét: 12
Hán Việt: ĐẬU
1. bệnh đậu mùa。天花。
2. vắc-xin đậu mùa; đậu。痘苗。
种痘
chủng đậu; chích ngừa
3. nốt đậu; rỗ hoa。出天花时或接种痘苗后,皮肤上出的豆状疱疹。
Từ ghép:
痘疮 ; 痘痕 ; 痘痂 ; 痘苗
Số nét: 12
Hán Việt: ĐẬU
1. bệnh đậu mùa。天花。
2. vắc-xin đậu mùa; đậu。痘苗。
种痘
chủng đậu; chích ngừa
3. nốt đậu; rỗ hoa。出天花时或接种痘苗后,皮肤上出的豆状疱疹。
Từ ghép:
痘疮 ; 痘痕 ; 痘痂 ; 痘苗
Chữ gần giống với 痘:
㾓, 㾔, 㾕, 㾖, 㾗, 㾘, 㾙, 㾚, 㾛, 㾜, 㾝, 㾞, 㾟, 㾠, 㾡, 痗, 痘, 痙, 痚, 痛, 痜, 痞, 痟, 痠, 痡, 痢, 痣, 痤, 痦, 痧, 痨, 痩, 痪, 痫, 痢, 𤶜, 𤶣, 𤶸, 𤶹, 𤶺, 𤶻, 𤶼, 𤶽, 𤶾, 𤶿,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 痘
| đậu | 痘: | bệnh đậu mùa |

Tìm hình ảnh cho: 痘 Tìm thêm nội dung cho: 痘
