Chữ 痘 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 痘, chiết tự chữ ĐẬU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 痘:

痘 đậu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 痘

Chiết tự chữ đậu bao gồm chữ 病 豆 hoặc 疒 豆 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 痘 cấu thành từ 2 chữ: 病, 豆
  • bạnh, bệnh, bịnh, nạch
  • dấu, đậu
  • 2. 痘 cấu thành từ 2 chữ: 疒, 豆
  • nạch
  • dấu, đậu
  • đậu [đậu]

    U+75D8, tổng 12 nét, bộ Nạch 疒
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: dou4;
    Việt bính: dau6
    1. [種痘] chủng đậu;

    đậu

    Nghĩa Trung Việt của từ 痘

    (Danh) Bệnh đậu mùa.
    § Cũng gọi là thiên hoa
    .
    ◎Như: chủng đậu trồng đậu (lấy giống bệnh đậu trồng vào người để ngừa bệnh lên đậu).
    § Cũng gọi là chủng hoa .

    (Danh)
    Mụn trứng cá (nổi trên mặt người vào tuổi dậy thì).
    ◎Như: thanh xuân đậu mụn trứng cá.
    đậu, như "bệnh đậu mùa" (vhn)

    Nghĩa của 痘 trong tiếng Trung hiện đại:

    [dòu]Bộ: 疒 - Nạch
    Số nét: 12
    Hán Việt: ĐẬU
    1. bệnh đậu mùa。天花。
    2. vắc-xin đậu mùa; đậu。痘苗。
    种痘
    chủng đậu; chích ngừa
    3. nốt đậu; rỗ hoa。出天花时或接种痘苗后,皮肤上出的豆状疱疹。
    Từ ghép:
    痘疮 ; 痘痕 ; 痘痂 ; 痘苗

    Chữ gần giống với 痘:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤶜, 𤶣, 𤶸, 𤶹, 𤶺, 𤶻, 𤶼, 𤶽, 𤶾, 𤶿,

    Chữ gần giống 痘

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 痘 Tự hình chữ 痘 Tự hình chữ 痘 Tự hình chữ 痘

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 痘

    đậu:bệnh đậu mùa
    痘 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 痘 Tìm thêm nội dung cho: 痘