Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 揳 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 揳, chiết tự chữ KHÉP, KHẾ, TIẾT
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 揳:
揳
Chiết tự chữ 揳
Chiết tự chữ khép, khế, tiết bao gồm chữ 手 契 hoặc 扌 契 hoặc 才 契 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:
1. 揳 cấu thành từ 2 chữ: 手, 契 |
2. 揳 cấu thành từ 2 chữ: 扌, 契 |
3. 揳 cấu thành từ 2 chữ: 才, 契 |
Pinyin: xie4, xie2, jia2, xie1;
Việt bính: se2 sip3 sit3;
揳 tiết
Nghĩa Trung Việt của từ 揳
(Động) Chêm, đóng.◎Như: tường thượng tiết nhất cá đinh tử 墻上揳一個釘子 đóng một cái đinh trên tường.
khế, như "cây khế" (vhn)
khép, như "khép cửa; khép tội" (gdhn)
Nghĩa của 揳 trong tiếng Trung hiện đại:
[xiē]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 13
Hán Việt: TIẾT
đóng (chêm, đinh...)。把楔子、钉子等捶打到物体里面。
榫子缝儿面揳 上个楔子。
đóng cái chêm vào khe mộng.
墙上揳 个钉子。
trên tường đóng một cây đinh.
Số nét: 13
Hán Việt: TIẾT
đóng (chêm, đinh...)。把楔子、钉子等捶打到物体里面。
榫子缝儿面揳 上个楔子。
đóng cái chêm vào khe mộng.
墙上揳 个钉子。
trên tường đóng một cây đinh.
Chữ gần giống với 揳:
㨉, 㨊, 㨋, 㨎, 㨏, 㨐, 㨑, 㨒, 㨓, 㨔, 㨕, 㨗, 㨘, 掾, 揀, 揁, 揂, 揃, 揄, 揆, 揇, 揉, 揌, 揍, 揎, 提, 揑, 插, 揔, 揕, 揖, 揗, 揘, 揚, 換, 揜, 揝, 揞, 揠, 握, 揢, 揣, 揥, 揦, 揨, 揩, 揪, 揬, 揭, 揮, 揯, 揰, 揲, 揳, 援, 揷, 揸, 揹, 揺, 揼, 揽, 揾, 揿, 搀, 搁, 搂, 搃, 搅, 摒, 𢯮, 𢯰, 𢯱, 𢯷, 𢰥, 𢰦, 𢰳, 𢰸, 𢰺, 𢰽, 𢰾, 𢱎, 𢱏, 𢱐, 𢱑, 𢱒, 𢱓, 𢱔, 𢱕, 𢱖, 𢱗, 𢱘, 𢱙, 𢱚, 𢱛, 𢱜, 𢱝, 𢱞,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 揳
| khép | 揳: | khép cửa; khép tội |
| khế | 揳: | cây khế |
| tiết | 揳: | tiết (đóng cho chặt) |

Tìm hình ảnh cho: 揳 Tìm thêm nội dung cho: 揳
