Chữ 揳 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 揳, chiết tự chữ KHÉP, KHẾ, TIẾT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 揳:

揳 tiết

Đây là các chữ cấu thành từ này: 揳

揳

Chiết tự chữ 揳

Chiết tự chữ khép, khế, tiết bao gồm chữ 手 契 hoặc 扌 契 hoặc 才 契 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 揳 cấu thành từ 2 chữ: 手, 契
  • 手 thủ
  • 契 khiết, khè, khé, khía, khít, khất, khẻ, khẽ, khế, khịt, tiết
  • 2. 揳 cấu thành từ 2 chữ: 扌, 契
  • 扌 thủ
  • 契 khiết, khè, khé, khía, khít, khất, khẻ, khẽ, khế, khịt, tiết
  • 3. 揳 cấu thành từ 2 chữ: 才, 契
  • 才 tài
  • 契 khiết, khè, khé, khía, khít, khất, khẻ, khẽ, khế, khịt, tiết
  • tiết [tiết]

    U+63F3, tổng 12 nét, bộ Thủ 手 [扌]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: xie4, xie2, jia2, xie1;
    Việt bính: se2 sip3 sit3;

    揳 tiết

    Nghĩa Trung Việt của từ 揳

    (Động) Chêm, đóng.
    ◎Như: tường thượng tiết nhất cá đinh tử 墻
    上揳一個釘子 đóng một cái đinh trên tường.

    khế, như "cây khế" (vhn)
    khép, như "khép cửa; khép tội" (gdhn)

    Nghĩa của 揳 trong tiếng Trung hiện đại:

    [xiē]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
    Số nét: 13
    Hán Việt: TIẾT
    đóng (chêm, đinh...)。把楔子、钉子等捶打到物体里面。
    榫子缝儿面揳 上个楔子。
    đóng cái chêm vào khe mộng.
    墙上揳 个钉子。
    trên tường đóng một cây đinh.

    Chữ gần giống với 揳:

    㨉, 㨊, 㨋, 㨎, 㨏, 㨐, 㨑, 㨒, 㨓, 㨔, 㨕, 㨗, 㨘, 掾, 揀, 揁, 揂, 揃, 揄, 揆, 揇, 揉, 揌, 揍, 揎, 提, 揑, 插, 揔, 揕, 揖, 揗, 揘, 揚, 換, 揜, 揝, 揞, 揠, 握, 揢, 揣, 揥, 揦, 揨, 揩, 揪, 揬, 揭, 揮, 揯, 揰, 揲, 揳, 援, 揷, 揸, 揹, 揺, 揼, 揽, 揾, 揿, 搀, 搁, 搂, 搃, 搅, 摒, 𢯮, 𢯰, 𢯱, 𢯷, 𢰥, 𢰦, 𢰳, 𢰸, 𢰺, 𢰽, 𢰾, 𢱎, 𢱏, 𢱐, 𢱑, 𢱒, 𢱓, 𢱔, 𢱕, 𢱖, 𢱗, 𢱘, 𢱙, 𢱚, 𢱛, 𢱜, 𢱝, 𢱞,

    Chữ gần giống 揳

    振, 摄, 携, 搼, 搽, 搾, 摀, 摁, 摂, 摃,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 揳 Tự hình chữ 揳 Tự hình chữ 揳 Tự hình chữ 揳

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 揳

    khép揳:khép cửa; khép tội
    khế揳:cây khế
    tiết揳:tiết (đóng cho chặt)
    揳 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 揳 Tìm thêm nội dung cho: 揳