Chữ 稱 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 稱, chiết tự chữ XƯNG, XỨNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 稱:

稱 xưng, xứng

Đây là các chữ cấu thành từ này: 稱

稱

Chiết tự chữ 稱

Chiết tự chữ xưng, xứng bao gồm chữ 禾 爯 hoặc 禾 爪 冉 hoặc 禾 爫 冉 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 稱 cấu thành từ 2 chữ: 禾, 爯
  • 禾 hoà, hòa
  • 爯
  • 2. 稱 cấu thành từ 3 chữ: 禾, 爪, 冉
  • 禾 hoà, hòa
  • 爪 trảo, trảu, trẩu, vuốt
  • 冉 nhiễm, nhiệm, nhẹm, nhẻm
  • 3. 稱 cấu thành từ 3 chữ: 禾, 爫, 冉
  • 禾 hoà, hòa
  • 爫 làm, trảo
  • 冉 nhiễm, nhiệm, nhẹm, nhẻm
  • xưng, xứng [xưng, xứng]

    U+7A31, tổng 14 nét, bộ Hòa 禾
    phồn thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 称;
    Pinyin: cheng1, cheng4, chen4;
    Việt bính: can3 cing1 cing3
    1. [褒稱] bao xưng 2. [報稱] báo xứng 3. [供稱] cung xưng 4. [名稱] danh xưng 5. [冒稱] mạo xưng;

    稱 xưng, xứng

    Nghĩa Trung Việt của từ 稱

    (Động) Cân (để biết nặng nhẹ).
    ◎Như: bả giá bao mễ xưng nhất xưng 把
    這包米稱一稱 đem bao gạo này ra cân.

    (Động)
    Gọi, kêu là.
    ◎Như: xưng huynh đạo đệ 稱兄道弟 anh anh em em, gọi nhau bằng anh em (thân mật), tôn xưng Khổng Tử vi chí thánh tiên sư 尊稱孔子為至聖先師 gọi tôn Khổng Tử là bậc chí thánh tiên sư.

    (Động)
    Nói.
    ◎Như: thử địa cứ xưng hữu khoáng sản 此地據稱有礦產 đất này theo người ta nói là có quặng mỏ.

    (Động)
    Khen ngợi, tán dương, tán tụng.
    ◇Luận Ngữ 論語: Kí bất xưng kì lực, xưng kì đức dã 驥不稱其力, 稱其德也 (Hiến vấn 憲問) Ngựa kí, người ta không khen sức lực của nó, mà khen đức tính (thuần lương) của nó.

    (Động)
    Tự nhận, tự phong.
    ◎Như: xưng đế 稱帝 (tự) xưng là vua, xưng bá 稱霸 (tự) xưng là bá.

    (Động)
    Dấy lên, cử.
    ◎Như: xưng binh khởi nghĩa 稱兵起義 dấy quân khởi nghĩa.

    (Danh)
    Danh hiệu.
    ◎Như: biệt xưng 別稱 biệt hiệu, thông xưng 通稱 tên quen gọi.

    (Danh)
    Thanh danh, danh tiếng.Một âm là xứng.

    (Danh)
    Cái cân.
    § Cũng như xứng 秤.
    ◎Như: thị xứng 市稱 cái cân theo lối xưa.

    (Động)
    Thích hợp, thích đáng.
    ◎Như: xứng chức 稱職 xứng đáng với chức vụ, xứng tâm như ý 稱心如意 vừa lòng hợp ý.

    xưng, như "xưng hô, xưng vương, tục xưng (tên), xưng tán (khen)" (vhn)
    xứng, như "xứng đáng" (btcn)

    Chữ gần giống với 稱:

    䅠, 䅡, 䅢, 䅣, 䅤, 䅥, 䅦, 䅧, 䅨, 䅩, 䅪, 稬, 稭, 種, 稱, 稲, 稳, 穊, 𥠬, 𥠭, 𥠮, 𥠯,

    Dị thể chữ 稱

    偁, 穪, 称,

    Chữ gần giống 稱

    秗, 褎, 稽, 稾, 稿, 穁, 穂, 穃, 穄, 穅,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 稱 Tự hình chữ 稱 Tự hình chữ 稱 Tự hình chữ 稱

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 稱

    xưng稱:xưng hô, xưng vương, tục xưng (tên), xưng tán (khen)
    xứng稱:xứng đáng

    Gới ý 15 câu đối có chữ 稱:

    誥賁五花堂聯四代,觴稱九月福衍三多

    Cáo bí ngũ hoa đường liên tứ đại,Thương xưng cửu nguyệt phúc diễn tam đa

    Rực rỡ năm màu nhà liền tứ đại,Rượu mừng tháng chín phúc đủ tam đa

    九旬慶衍千秋喜見萱花沾玉露,四代稱觴七月欣觀寶樹藹金風

    Cửu tuần khánh diễn thiên thu hỉ kiến huyên hoa chiêm ngọc lộ,Tứ đại xưng thương thất nguyệt hân quan bảo thụ ái kim phong

    Chín mươi chúc thọ ngàn năm mừng thấy hoa huyên đầm sương ngọc,Bốn đời thành đạt, tháng bảy vui xem cây quý ngợp gió thu

    年過七旬稱健婦,籌添三十享期頤

    Niên quá thất tuần xưng kiện phụ,Trù thiêm tam thập hưởng kỳ di

    Tuổi ngoại bảy tuần khen cụ khỏe,Còn thêm ba chục lộc trời cho

    稱 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 稱 Tìm thêm nội dung cho: 稱