Cao su chống va đập cửa

Từ: 败血症 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 败血症:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 败血症 trong tiếng Trung hiện đại:

[bàixuèzhèng] ung thư máu; bệnh nhiễm trùng máu; bệnh bại huyết。病,由球菌、杆菌等侵入血液而引起。症状是寒战,发烧,皮肤和黏膜有出血点,脾脏肿大。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 败

bại:đánh bại; bại lộ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 血

hoét:đỏ hoét
huyết:huyết mạch; huyết thống
tiết:cắt tiết; tiết canh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 症

chứng:chứng bệnh
败血症 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 败血症 Tìm thêm nội dung cho: 败血症