Từ: gian giã gạo có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ gian giã gạo:

Đây là các chữ cấu thành từ này: gian • giã • gạo

Dịch gian giã gạo sang tiếng Trung hiện đại:

碓房 《舂米的作坊。也叫碓屋。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: gian

gian奸:gian dâm
gian姦:gian dâm
gian艰:gian khổ; gian nan
gian艱:gian khổ; gian nan
gian𦫒:gian khổ; gian nan
gian菅:thảo gian nhân mệnh (giết bừa)
gian間:nhân gian; trung gian
gian间:nhân gian; trung gian

Nghĩa chữ nôm của chữ: giã

giã也:giã gạo
giã吔:giã từ; giã đám
giã啫:giã từ; giã đám
giã𪢆:giã từ; giã đám
giã寫:giã từ; giã đám
giã㨋:giã gạo
giã𣨕:giã từ; giã đám
giã𦩳:chiếc giã (thuyền mành)
giã𨔾:giã gạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: gạo

gạo槹:gạo (cây cho bông gòn)
gạo檤:gạo (cây cho bông gòn)
gạo檰:gạo (cây cho bông gòn)
gạo𱶑:gượng gạo; học gạo
gạo㫧: 
gạo𥺊:hạt gạo
gạo𬖰:hạt gạo
gạo𥽌:hạt gạo

Gới ý 15 câu đối có chữ gian:

金屋人間詩聯二美,銀河天上夜渡雙星

Kim ốc nhân gian thi liên nhị mỹ,Ngân hà thiên thượng dạ độ song tinh

Nhà vàng nhân gian thơ hay đối đẹp,Ngân hà thượng giới đêm vượt hai sao

人間錦繡繞金屋,天上笙歌送玉麟

Nhân gian cẩm tú nhiễu kim ốc,Thiên thượng sinh ca tống ngọc lân

Gấm vóc nhân gian quây nhà vàng,Sinh ca thượng giới tiễn lân ngọc

此老竟簫條幸有高文垂宇宙,平生怀大志廣栽桃李在人間

Thử lão cánh tiêu điều hạnh hữu cao văn thùy vũ trụ,Bình sinh hoài đại chí quảng tài đào lý tại nhân gian

Già cả thấy quạnh hiu, may có sách hay trùm vũ trụ,Một đời ôm chí lớn, rộng gieo đạo lý ở nhân gian

月下彩娥來跨鳳,雲間仙客近乘龍

Nguyệt hạ thái nga lai khóa phượng,Vân gian tiên khách cận thừa long

Người đẹp dưới trăng vui với phượng,Tiên khách đường mây thoả cưỡi rồng

gian giã gạo tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: gian giã gạo Tìm thêm nội dung cho: gian giã gạo