Chữ 綜 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 綜, chiết tự chữ TÔNG, TỐNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 綜:

綜 tống, tông

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 綜

Chiết tự chữ tông, tống bao gồm chữ 絲 宗 hoặc 糹 宗 hoặc 糸 宗 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 綜 cấu thành từ 2 chữ: 絲, 宗
  • ti, ty, tơ, tưa
  • tong, tung, tôn, tông
  • 2. 綜 cấu thành từ 2 chữ: 糹, 宗
  • miên, mịch
  • tong, tung, tôn, tông
  • 3. 綜 cấu thành từ 2 chữ: 糸, 宗
  • mịch
  • tong, tung, tôn, tông
  • tống, tông [tống, tông]

    U+7D9C, tổng 14 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
    phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: zong1, zong4, zeng4;
    Việt bính: zung1 zung3
    1. [該綜] cai tông;

    tống, tông

    Nghĩa Trung Việt của từ 綜

    (Danh) Go sợi (sợi dọc dệt với sợi ngang).
    ◎Như: thác tống phức tạp
    sai go rắc rối (ý nói sự tình lẫn lộn, lôi thôi).

    (Động)
    Tổng hợp, tụ tập.
    ◎Như: tống hợp : (1) gom góp lại.
    ◎Như: tống hợp đại gia đích ý kiến gom góp ý kiến mọi người. (2) tổng hợp (đối lại với phân tích ).
    ◇Dịch Kinh : Tham ngũ dĩ biến, thác tống kì số , (Hệ từ thượng ) Số ba số năm biến đổi, tổng hợp các số.

    (Động)
    Sửa trị, trị lí.
    ◇Hoàn Ôn : Cổ dĩ cửu khanh tống sự, bất chuyên thượng thư , (Thượng sơ trần tiện nghi thất sự 便) Thời xưa lấy quan cửu khanh trị lí các việc, không chuyên quan thượng thư.
    § Ta quen đọc là tông.
    tống, như "tống (các sợi đan xen nhau)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 綜:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 綿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦁢, 𦁣, 𦁸, 𦁹, 𦁺, 𦁻, 𦁼, 𦁽, 𦁾, 𦁿,

    Dị thể chữ 綜

    ,

    Chữ gần giống 綜

    , , , , , , , , , 緿,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 綜 Tự hình chữ 綜 Tự hình chữ 綜 Tự hình chữ 綜

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 綜

    tống:tống (các sợi đan xen nhau)
    綜 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 綜 Tìm thêm nội dung cho: 綜