Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 綜 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 綜, chiết tự chữ TÔNG, TỐNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 綜:
綜 tống, tông
Đây là các chữ cấu thành từ này: 綜
綜
Chiết tự chữ 綜
U+7D9C, tổng 14 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán
Biến thể giản thể: 综;
Pinyin: zong1, zong4, zeng4;
Việt bính: zung1 zung3
1. [該綜] cai tông;
綜 tống, tông
◎Như: thác tống phức tạp 錯綜複雜 sai go rắc rối (ý nói sự tình lẫn lộn, lôi thôi).
(Động) Tổng hợp, tụ tập.
◎Như: tống hợp 綜合: (1) gom góp lại.
◎Như: tống hợp đại gia đích ý kiến 綜合大家的意見 gom góp ý kiến mọi người. (2) tổng hợp (đối lại với phân tích 分析).
◇Dịch Kinh 易經: Tham ngũ dĩ biến, thác tống kì số 參伍以變, 錯綜其數 (Hệ từ thượng 繫辭上) Số ba số năm biến đổi, tổng hợp các số.
(Động) Sửa trị, trị lí.
◇Hoàn Ôn 桓溫: Cổ dĩ cửu khanh tống sự, bất chuyên thượng thư 古以九卿綜事, 不專尚書 (Thượng sơ trần tiện nghi thất sự 上疏陳便宜七事) Thời xưa lấy quan cửu khanh trị lí các việc, không chuyên quan thượng thư.
§ Ta quen đọc là tông.
tống, như "tống (các sợi đan xen nhau)" (gdhn)
Pinyin: zong1, zong4, zeng4;
Việt bính: zung1 zung3
1. [該綜] cai tông;
綜 tống, tông
Nghĩa Trung Việt của từ 綜
(Danh) Go sợi (sợi dọc dệt với sợi ngang).◎Như: thác tống phức tạp 錯綜複雜 sai go rắc rối (ý nói sự tình lẫn lộn, lôi thôi).
(Động) Tổng hợp, tụ tập.
◎Như: tống hợp 綜合: (1) gom góp lại.
◎Như: tống hợp đại gia đích ý kiến 綜合大家的意見 gom góp ý kiến mọi người. (2) tổng hợp (đối lại với phân tích 分析).
◇Dịch Kinh 易經: Tham ngũ dĩ biến, thác tống kì số 參伍以變, 錯綜其數 (Hệ từ thượng 繫辭上) Số ba số năm biến đổi, tổng hợp các số.
(Động) Sửa trị, trị lí.
◇Hoàn Ôn 桓溫: Cổ dĩ cửu khanh tống sự, bất chuyên thượng thư 古以九卿綜事, 不專尚書 (Thượng sơ trần tiện nghi thất sự 上疏陳便宜七事) Thời xưa lấy quan cửu khanh trị lí các việc, không chuyên quan thượng thư.
§ Ta quen đọc là tông.
tống, như "tống (các sợi đan xen nhau)" (gdhn)
Chữ gần giống với 綜:
䋧, 䋨, 䋩, 䋪, 䋫, 䋬, 䋭, 䋮, 䋯, 䋰, 䋱, 䋲, 䌽, 綜, 綝, 綠, 綡, 綢, 綣, 綦, 綧, 綪, 綫, 綬, 維, 綮, 綯, 綰, 綱, 網, 綳, 綴, 綵, 綷, 綸, 綹, 綺, 綻, 綽, 綾, 綿, 緁, 緃, 緄, 緅, 緆, 緇, 緉, 緊, 緋, 緌, 緍, 緎, 総, 緑, 緒, 緔, 綠, 綾, 𦁢, 𦁣, 𦁸, 𦁹, 𦁺, 𦁻, 𦁼, 𦁽, 𦁾, 𦁿,Dị thể chữ 綜
综,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 綜
| tống | 綜: | tống (các sợi đan xen nhau) |

Tìm hình ảnh cho: 綜 Tìm thêm nội dung cho: 綜
