Từ: 痴子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 痴子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 痴子 trong tiếng Trung hiện đại:

[chī·zi] 1. thằng ngốc; kẻ khờ; tên quỷnh; đồ đần độn。傻子。
2. người điên。疯子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 痴

se:se mình (không được khoẻ)
si:si mê; ngu si

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
痴子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 痴子 Tìm thêm nội dung cho: 痴子