Từ: 痴钝 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 痴钝:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 痴钝 trong tiếng Trung hiện đại:

[chīdùn] trì độn; đần độn; dốt đặc。迟钝。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 痴

se:se mình (không được khoẻ)
si:si mê; ngu si

Nghĩa chữ nôm của chữ: 钝

độn:đần độn
痴钝 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 痴钝 Tìm thêm nội dung cho: 痴钝