nghi dong
Vẻ mặt, nét mặt, dáng vẻ cử chỉ. ☆Tương tự:
dong mạo
容貌.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義:
Đương tiên nhất nhân, tư chất phong lưu, nghi dong tú lệ
當先一人, 姿質風流, 儀容秀麗 (Đệ thập ngũ hồi) Có một người đi trước, dáng điệu phong lưu, dong mạo đẹp đẽ.
Nghĩa của 仪容 trong tiếng Trung hiện đại:
仪容俊秀,举止大方。
mặt mũi khôi ngô tuấn tú, cử chỉ đoan trang lịch sự.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 儀
| nghe | 儀: | nghe ngóng, nghe thấy |
| nghi | 儀: | nghi thức |
| nghè | 儀: | ông nghè |
| nghì | 儀: | nghì (nghĩa); đền nghì trúc mai |
| nghỉ | 儀: | nghỉ ngơi |
| ngơi | 儀: | nghỉ ngơi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 容
| dong | 容: | dong bão; dong chơi; dong dỏng; thong dong |
| dung | 容: | dung dị; dung lượng; dung nhan |
| dông | 容: | chạy dông; dông dài |
| gióng | 容: | gióng giả |
| giông | 容: | |
| rung | 容: | rung rinh |
| ròng | 容: | ròng rã |
| rông | 容: | rông rài, chạy rông |

Tìm hình ảnh cho: 儀容 Tìm thêm nội dung cho: 儀容
