Từ: 痴长 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 痴长:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 痴长 trong tiếng Trung hiện đại:

[chīzhǎng] ngốc già này; hơn tuổi cũng bằng thừa (lời nói khiêm tốn, người lớn tuổi nói với người nhỏ tuổi hơn mình)。谦辞,年纪比较大的人,说自己白白地比对方大若干岁。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 痴

se:se mình (không được khoẻ)
si:si mê; ngu si

Nghĩa chữ nôm của chữ: 长

tràng:tràng (dài; lâu)
trường:trường kỳ; trường thành; trường thọ
trưởng:trưởng khoa, trưởng lão; trưởng thành
痴长 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 痴长 Tìm thêm nội dung cho: 痴长