Từ: 高高在上 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 高高在上:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 高 • 高 • 在 • 上

Nghĩa của 高高在上 trong tiếng Trung hiện đại:

[gāogāozàishàng] ăn trên ngồi trước; chỉ tay năm ngón; ngồi tít trên cao; xa rời quần chúng。形容领导者不深入实际,脱离群众。
高高在上,脱离群众。
ăn trên người trước, xa rời quần chúng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 高

cao高:cao lớn; trên cao
sào高:sào ruộng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 高

cao高:cao lớn; trên cao
sào高:sào ruộng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 在

tại在:tại gia, tại vị, tại sao

Nghĩa chữ nôm của chữ: 上

thượng上:thượng (phía trên); thượng đế; thượng sách
高高在上 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 高高在上 Tìm thêm nội dung cho: 高高在上