Cao su chống va đập cửa

Từ: 打油诗 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 打油诗:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 打油诗 trong tiếng Trung hiện đại:

[dǎyóushī] vè; văn vần bình dân; thơ xoàng (nội dung và ngôn ngữ bình dân, hài hước không câu nệ vận luật bằng trắc của thơ cổ. Trương truyền do Trương Đả Du thời Đường ở Trung Quốc sáng tạo.)。内容和词句通俗诙谐、不拘于平仄韵律的旧体诗。相 传为唐代张打油所创,因而得名。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 打

dừng:dừng bút, dừng tay
đánh:đánh ghen; đánh nhau; đánh chén
đả:ẩu đả; đả kích
đử:lử đử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 油

du:du đăng (đèn dầu); du tỉnh (giếng dầu)
dàu:dàu dàu
:dù cho, dù rằng
dầu:mỏ dầu; dầu ăn; dãi dầu; mặc dầu
dẫu:dẫu sao
giầu: 
rầu:rầu rĩ
trầu:miếng trầu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 诗

thi:thi nhân
打油诗 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 打油诗 Tìm thêm nội dung cho: 打油诗