Từ: bễ có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 5 kết quả cho từ bễ:
Pinyin: pi4;
Việt bính: bei2 pei3;
媲 bễ
Nghĩa Trung Việt của từ 媲
(Động) Sánh ngang.◎Như: bễ mĩ 媲美 (trình độ) tốt đẹp ngang bằng.
tỉ, như "tỉ (kẻ tranh ngôi)" (gdhn)
Nghĩa của 媲 trong tiếng Trung hiện đại:
[pì]Bộ: 女 - Nữ
Số nét: 13
Hán Việt: TÍ
sánh kịp; đo được; sánh được。匹敌;比得上。
Từ ghép:
媲美
Số nét: 13
Hán Việt: TÍ
sánh kịp; đo được; sánh được。匹敌;比得上。
Từ ghép:
媲美
Chữ gần giống với 媲:
㜅, 㜆, 㜇, 㜈, 㜉, 㜊, 㜋, 㜌, 㜍, 㜎, 㜏, 㜐, 㜑, 㜒, 㜓, 媰, 媲, 媳, 媵, 媸, 媺, 媻, 媼, 媽, 媾, 嫁, 嫄, 嫈, 嫉, 嫋, 嫌, 嫐, 嫒, 嫔, 𡠄,Dị thể chữ 媲
𡠌,
Tự hình:

Pinyin: bi4, pi4;
Việt bính: pai5
1. [睥睨] bễ nghễ;
睥 bễ
Nghĩa Trung Việt của từ 睥
(Động) Nhìn.◇Cố Huống 顧況: Dẫn chúc khuy đỗng huyệt, Lăng ba bễ thiên sâm 引燭窺洞穴, 凌波睥天琛 (Hành hành du thả liệp 行行游且獵).
bễ (gdhn)
Nghĩa của 睥 trong tiếng Trung hiện đại:
[pì]Bộ: 目 (罒) - Mục
Số nét: 13
Hán Việt: TÍ
liếc nhìn; nhìn bằng nửa con mắt (ví với sự kiêu ngạo)。睥睨。
Từ ghép:
睥睨
Số nét: 13
Hán Việt: TÍ
liếc nhìn; nhìn bằng nửa con mắt (ví với sự kiêu ngạo)。睥睨。
Từ ghép:
睥睨
Chữ gần giống với 睥:
䁁, 䁂, 䁃, 䁄, 䁅, 䁆, 䁇, 䁈, 䁉, 睒, 睖, 睗, 睘, 睚, 睛, 睜, 睞, 睟, 睠, 睢, 督, 睤, 睥, 睦, 睧, 睨, 睪, 睫, 睬, 𥇌, 𥇍, 𥇚, 𥇣, 𥇶, 𥇷, 𥇸, 𥇹, 𥇺, 𥇻, 𥇼, 𥇽, 𥈁,Tự hình:

Pinyin: bi4;
Việt bính: bei2;
髀 bễ
Nghĩa Trung Việt của từ 髀
(Danh) Xương đùi, đùi.(Danh) Cái biểu ngày xưa dùng để đo lường bóng mặt trời.
vế, như "bắp vế" (vhn)
bễ, như "bễ (xương đùi)" (btcn)
Nghĩa của 髀 trong tiếng Trung hiện đại:
Tự hình:

Dịch bễ sang tiếng Trung hiện đại:
鼓 《用风箱等扇(风)。》风箱。
Nghĩa chữ nôm của chữ: bễ
| bễ | 桮: | thổi bễ, ống bễ |
| bễ | 𣔓: | ống bễ |
| bễ | 睥: | |
| bễ | 𫖽: | |
| bễ | 髀: | bễ (xương đùi) |

Tìm hình ảnh cho: bễ Tìm thêm nội dung cho: bễ
