Từ: 白吃饭 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 白吃饭:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 白 • 吃 • 饭

Nghĩa của 白吃饭 trong tiếng Trung hiện đại:

[báichīfàn] ăn không ngồi rồi; chỉ ăn không làm. 只吃饭不做事。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 白

bạc白:bội bạc; bạc phếch
bạch白:tách bạch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 吃

cật吃:cật dược (ăn uống)
hấc吃:háo hấc (nôn nóng)
hất吃:hất cẳng; hất hàm
hớt吃:nói hớt
khật吃:khật khừ; khật khưỡng
ngát吃:thơm ngát
ngạt吃: 
ngật吃:ngật ngưỡng, ngật ngừ
ngặt吃:việc ngặt
ực吃:nuốt ực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 饭

phạn饭:mễ phạn (cơm); phạn thái (bữa ăn); phạn oản (bát cơm)
白吃饭 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 白吃饭 Tìm thêm nội dung cho: 白吃饭