Từ: 白干儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 白干儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 白干儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[báigānr] rượu trắng。白酒,因无色、含水分少而得名。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 白

bạc:bội bạc; bạc phếch
bạch:tách bạch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 干

can:can ngăn
càn:làm càn, càn quét
cán:cán bộ; cốt cán; công cán; mẫn cán
cơn:cơn gió, cơn bão

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính
白干儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 白干儿 Tìm thêm nội dung cho: 白干儿