Từ: 白日撞 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 白日撞:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 白日撞 trong tiếng Trung hiện đại:

[báirìzhuàng]
táo tợn; ăn trộm giữa ban ngày。指白天趁人不备到人家里偷东西的小偷儿。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 白

bạc:bội bạc; bạc phếch
bạch:tách bạch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 日

nhạt:nhạt nhẽo
nhật:cách nhật
nhặt:khoan nhặt
nhựt:nhựt kí (nhật kí)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 撞

chàng:chàng chung (gõ chuông)
tràng:tràng (đâm vào)
白日撞 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 白日撞 Tìm thêm nội dung cho: 白日撞