Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
bạch chủng
Giống người da trắng.
Nghĩa của 白种 trong tiếng Trung hiện đại:
[báizhǒng] người da trắng; người Cáp-ca; mặt tái。欧罗巴人种。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 白
| bạc | 白: | bội bạc; bạc phếch |
| bạch | 白: | tách bạch |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 種
| chõng | 種: | giường chõng |
| chỏng | 種: | chỏng gọng, chỏng chơ, lỏng chỏng |
| chổng | 種: | lổng chổng; ngã chổng kềnh |
| chủng | 種: | chủng tộc; chủng chẳng |
| giống | 種: | con giống; dòng giống, nòi giống |
| giồng | 種: | giồng cây |
| trồng | 種: | trồng trọt |

Tìm hình ảnh cho: 白種 Tìm thêm nội dung cho: 白種
