Từ: 主讲 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 主讲:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 主讲 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhǔjiǎng] giảng chính; chủ giảng。担任讲授或讲演。
王教授主讲隋唐文学。
Giáo sư Vương giảng chính văn học Tuỳ Đường.
这次动员大会由他主讲。
đại hội động viên kỳ này do anh ấy giảng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 主

chúa:vua chúa, chúa công, chúa tể
chủ:chủ nhà, chủ quán; chủ chốt; chủ bút

Nghĩa chữ nôm của chữ: 讲

giảng:giảng giải, giảng hoà
主讲 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 主讲 Tìm thêm nội dung cho: 主讲