Chữ 衅 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 衅, chiết tự chữ HẤN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 衅:

衅 hấn

Đây là các chữ cấu thành từ này: 衅

衅

Chiết tự chữ 衅

Chiết tự chữ hấn bao gồm chữ 血 半 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

衅 cấu thành từ 2 chữ: 血, 半
  • 血 hoét, huyết, tiết
  • 半 ban, bán, bướng, bận, bớn
  • hấn [hấn]

    U+8845, tổng 11 nét, bộ Huyết 血
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 釁;
    Pinyin: xin4;
    Việt bính: jan3;

    衅 hấn

    Nghĩa Trung Việt của từ 衅

    Cũng như chữ hấn 釁.Giản thể của chữ 釁
    hấn, như "hề hấn" (vhn)

    Nghĩa của 衅 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (釁)
    [xìn]
    Bộ: 血 - Huyết
    Số nét: 11
    Hán Việt: HẤN
    hiềm khích; tranh chấp。嫌隙;争端。
    挑衅。
    khiêu khích
    寻衅。
    tìm cớ gây sự
    Từ ghép:
    衅端

    Chữ gần giống với 衅:

    䘑, 衅, 𧖰, 𧖱,

    Dị thể chữ 衅

    釁, 衅,

    Chữ gần giống 衅

    衄, 侐, 眫, 怑, 姅, 泮, 詊, 伴, 秚, 冸,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 衅 Tự hình chữ 衅 Tự hình chữ 衅 Tự hình chữ 衅

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 衅

    hấn衅:hề hấn
    衅 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 衅 Tìm thêm nội dung cho: 衅