Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 衅 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 衅, chiết tự chữ HẤN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 衅:
衅
Biến thể phồn thể: 釁;
Pinyin: xin4;
Việt bính: jan3;
衅 hấn
hấn, như "hề hấn" (vhn)
Pinyin: xin4;
Việt bính: jan3;
衅 hấn
Nghĩa Trung Việt của từ 衅
Cũng như chữ hấn 釁.Giản thể của chữ 釁hấn, như "hề hấn" (vhn)
Nghĩa của 衅 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (釁)
[xìn]
Bộ: 血 - Huyết
Số nét: 11
Hán Việt: HẤN
hiềm khích; tranh chấp。嫌隙;争端。
挑衅。
khiêu khích
寻衅。
tìm cớ gây sự
Từ ghép:
衅端
[xìn]
Bộ: 血 - Huyết
Số nét: 11
Hán Việt: HẤN
hiềm khích; tranh chấp。嫌隙;争端。
挑衅。
khiêu khích
寻衅。
tìm cớ gây sự
Từ ghép:
衅端
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 衅
| hấn | 衅: | hề hấn |

Tìm hình ảnh cho: 衅 Tìm thêm nội dung cho: 衅
