Cao su chống va đập cửa
Chữ 酿 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 酿, chiết tự chữ NHƯỠNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 酿:
酿
Biến thể phồn thể: 釀;
Pinyin: niang4, niang2;
Việt bính: joeng6;
酿 nhưỡng
nhưỡng, như "tửu nhưỡng (rượu cái)" (gdhn)
Pinyin: niang4, niang2;
Việt bính: joeng6;
酿 nhưỡng
Nghĩa Trung Việt của từ 酿
Giản thể của chữ 釀.nhưỡng, như "tửu nhưỡng (rượu cái)" (gdhn)
Nghĩa của 酿 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (釀)
[niáng]
Bộ: 酉 - Dậu
Số nét: 14
Hán Việt: NHƯỠNG
rượu nếp; rượu cái。酒酿:江米酒。
Từ phồn thể: (釀)
[niàng]
Bộ: 酉(Dậu)
Hán Việt: NHƯỠNG
1. ủ (cho lên men)。酿造。
酿酒。
ủ rượu.
2. gây mật。蜜蜂做蜜。
酿蜜。
gây mật.
3. ấp ủ; dần dần gây thành。逐渐形成。
酿成。
dần dần gây thành.
4. rượu。酒。
佳酿。
rượu ngon.
Từ ghép:
酿母菌 ; 酿热物 ; 酿造
[niáng]
Bộ: 酉 - Dậu
Số nét: 14
Hán Việt: NHƯỠNG
rượu nếp; rượu cái。酒酿:江米酒。
Từ phồn thể: (釀)
[niàng]
Bộ: 酉(Dậu)
Hán Việt: NHƯỠNG
1. ủ (cho lên men)。酿造。
酿酒。
ủ rượu.
2. gây mật。蜜蜂做蜜。
酿蜜。
gây mật.
3. ấp ủ; dần dần gây thành。逐渐形成。
酿成。
dần dần gây thành.
4. rượu。酒。
佳酿。
rượu ngon.
Từ ghép:
酿母菌 ; 酿热物 ; 酿造
Dị thể chữ 酿
釀,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 酿
| nhưỡng | 酿: | tửu nhưỡng (rượu cái) |

Tìm hình ảnh cho: 酿 Tìm thêm nội dung cho: 酿
