Cao su chống va đập cửa

Chữ 酿 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 酿, chiết tự chữ NHƯỠNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 酿:

酿 nhưỡng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 酿

Chiết tự chữ nhưỡng bao gồm chữ 酉 良 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

酿 cấu thành từ 2 chữ: 酉, 良
  • dấu, dậu, giấu, giậu
  • lương
  • nhưỡng [nhưỡng]

    U+917F, tổng 14 nét, bộ Dậu 酉
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 釀;
    Pinyin: niang4, niang2;
    Việt bính: joeng6;

    nhưỡng

    Nghĩa Trung Việt của từ 酿

    Giản thể của chữ .
    nhưỡng, như "tửu nhưỡng (rượu cái)" (gdhn)

    Nghĩa của 酿 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (釀)
    [niáng]
    Bộ: 酉 - Dậu
    Số nét: 14
    Hán Việt: NHƯỠNG
    rượu nếp; rượu cái。酒酿:江米酒。
    Từ phồn thể: (釀)
    [niàng]
    Bộ: 酉(Dậu)
    Hán Việt: NHƯỠNG
    1. ủ (cho lên men)。酿造。
    酿酒。
    ủ rượu.
    2. gây mật。蜜蜂做蜜。
    酿蜜。
    gây mật.
    3. ấp ủ; dần dần gây thành。逐渐形成。
    酿成。
    dần dần gây thành.
    4. rượu。酒。
    佳酿。
    rượu ngon.
    Từ ghép:
    酿母菌 ; 酿热物 ; 酿造

    Chữ gần giống với 酿:

    , , , , , , , , , , , , , 𨡈, 𨡉, 𨡊,

    Dị thể chữ 酿

    ,

    Chữ gần giống 酿

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 酿 Tự hình chữ 酿 Tự hình chữ 酿 Tự hình chữ 酿

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 酿

    nhưỡng:tửu nhưỡng (rượu cái)
    酿 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 酿 Tìm thêm nội dung cho: 酿