Từ: vồ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ vồ:

Đây là các chữ cấu thành từ này: vồ

Dịch vồ sang tiếng Trung hiện đại:

《 扑上去抓。》sư tử vồ thỏ
狮子搏兔
捕食 《(动物)捉住别的动物并且把它吃掉。》
《抓取。》
逮; 捕 《捉; 逮。》
mèo vồ chuột; mèo bắt chuột
猫逮老鼠
劈手 《形容手的动作异常迅速, 使人来不及防备。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: vồ

vồ:vồ ếch; vồ vập
vồ:cái vồ
vồ𨅮:hổ vồ
vồ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: vồ Tìm thêm nội dung cho: vồ