Chữ 赡 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 赡, chiết tự chữ THIỆM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 赡:

赡 thiệm

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 赡

Chiết tự chữ thiệm bao gồm chữ 贝 詹 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

赡 cấu thành từ 2 chữ: 贝, 詹
  • bối
  • chiêm
  • thiệm [thiệm]

    U+8D61, tổng 17 nét, bộ Bối 贝 [貝]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 贍;
    Pinyin: shan4, dan4;
    Việt bính: sim6;

    thiệm

    Nghĩa Trung Việt của từ 赡

    Giản thể của chữ .
    thiệm, như "thiệm (nâng đỡ, đài thọ)" (gdhn)

    Nghĩa của 赡 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (贍)
    [shàn]
    Bộ: 貝 (贝) - Bối
    Số nét: 20
    Hán Việt: THIỆM
    1. phụng dưỡng (nhu cầu sinh hoạt)。赡养。
    2. phong phú; đầy đủ。丰富;充足。
    宏赡。
    kiến thức phong phú.
    力不赡(力不足)。
    không đủ sức.
    Từ ghép:
    赡养

    Chữ gần giống với 赡:

    , ,

    Dị thể chữ 赡

    ,

    Chữ gần giống 赡

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 赡 Tự hình chữ 赡 Tự hình chữ 赡 Tự hình chữ 赡

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 赡

    thiệm:thiệm (nâng đỡ, đài thọ)
    赡 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 赡 Tìm thêm nội dung cho: 赡