Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 赡 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 赡, chiết tự chữ THIỆM
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 赡:
赡
Biến thể phồn thể: 贍;
Pinyin: shan4, dan4;
Việt bính: sim6;
赡 thiệm
thiệm, như "thiệm (nâng đỡ, đài thọ)" (gdhn)
Pinyin: shan4, dan4;
Việt bính: sim6;
赡 thiệm
Nghĩa Trung Việt của từ 赡
Giản thể của chữ 贍.thiệm, như "thiệm (nâng đỡ, đài thọ)" (gdhn)
Nghĩa của 赡 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (贍)
[shàn]
Bộ: 貝 (贝) - Bối
Số nét: 20
Hán Việt: THIỆM
1. phụng dưỡng (nhu cầu sinh hoạt)。赡养。
2. phong phú; đầy đủ。丰富;充足。
宏赡。
kiến thức phong phú.
力不赡(力不足)。
không đủ sức.
Từ ghép:
赡养
[shàn]
Bộ: 貝 (贝) - Bối
Số nét: 20
Hán Việt: THIỆM
1. phụng dưỡng (nhu cầu sinh hoạt)。赡养。
2. phong phú; đầy đủ。丰富;充足。
宏赡。
kiến thức phong phú.
力不赡(力不足)。
không đủ sức.
Từ ghép:
赡养
Dị thể chữ 赡
贍,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 赡
| thiệm | 赡: | thiệm (nâng đỡ, đài thọ) |

Tìm hình ảnh cho: 赡 Tìm thêm nội dung cho: 赡
